HEATWAVES in Vietnamese translation

['hiːtweivz]
['hiːtweivz]
sóng nhiệt
heatwaves
heat wave
of the heatwave
những đợt nóng
heatwaves
heat waves
hot spells
nóng
hot
heat
warm
heater

Examples of using Heatwaves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
32.2 °C, but in extreme heatwaves, temperatures occasionally go over 100 °F or 37.8 °C. Snowfall is rare
ở những thời điểm cực nóng, nhiệt độ thỉnh thoảng lên tới hơn 100 ° F hoặc 37,8 ° C.
said:"Co-occurring heatwaves will become more severe in the coming decades if greenhouse gases are not mitigated.
cho biết:“ Sóng nhiệt xảy ra đồng thời sẽ trở nên nghiêm trọng hơn trong những thập kỷ tới nếu khí nhà kính không được giảm nhẹ.
Marine heatwaves will also last longer on average, from 25 days today, to 55 days in a 2 C world, and 112 days on
Số ngày trung bình xảy ra hiện tượng nước biển nóng lên cũng sẽ kéo dài hơn,
According to the WMO, the years 2011-2015 have been the hottest five-year period on record, with many extreme weather events- especially heatwaves- influenced by climate change.
Theo báo cáo của WMO, khoảng thời gian năm năm từ 2011- 2015 là khoảng thời gian nóng nhất được ghi nhận" với nhiều sự kiện thời tiết khắc nghiệt- đặc biệt là những đợt nóng- ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.".
The years 2011-2015 have been the warmest five-year period on record, with many extreme weather events- especially heatwaves- influenced by climate change, according to a WMO five-year analysis.”.
Theo báo cáo của WMO, khoảng thời gian năm năm từ 2011- 2015 là khoảng thời gian nóng nhất được ghi nhận" với nhiều sự kiện thời tiết khắc nghiệt- đặc biệt là những đợt nóng- ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.".
The World Meteorological Organization(WMO) notes that the"years 2011-2015 have been the warmest five-year period on record, with many extreme weather events- especially heatwaves- influenced by climate change.".
Theo báo cáo của WMO, khoảng thời gian năm năm từ 2011- 2015 là khoảng thời gian nóng nhất được ghi nhận" với nhiều sự kiện thời tiết khắc nghiệt- đặc biệt là những đợt nóng- ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.".
By studying the measurement data, the researchers realized that such large-scale heatwaves first appeared in the northern hemisphere in 2010, then in 2012, and again in 2018.
Bằng cách nghiên cứu dữ liệu đo lường, các nhà nghiên cứu nhận ra rằng các sóng nhiệt quy mô lớn như vậy xuất hiện đầu tiên ở Bắc bán cầu ở 2010, sau đó ở 2012 và một lần nữa ở 2018.
Amid last year's prolonged heatwaves, outdoor agricultural
Trong các đợt sóng nhiệt kéo dài năm ngoái,
Amid last year's prolonged heatwaves, outdoor agricultural
Trong các đợt sóng nhiệt kéo dài năm ngoái,
The study comes as many countries around the world are facing severe heatwaves, leaving thousands dead and tens of thousands more suffering from heatstroke-related illnesses.
Nghiên cứu này diễn ra trong bối cảnh nhiều quốc gia trên thế giới bị ảnh hưởng nặng nề bởi sóng nhiệt, khiến hàng ngàn người chết và hàng chục nghìn người bị các bệnh do sốc nhiệt..
The report says a 2C rise will lead to more heatwaves and extreme rainstorms, more people facing water shortages
Báo cáo cho biết mức tăng 2C sẽ dẫn đến nhiều đợt nắng nóng và mưa lớn hơn,
Most climate models do not do a great job of capturing observed trends in heatwaves over India, because large-scale models struggle to accurately represent the localised effect of aerosols.
Hầu hết các mô hình khí hậu không làm tốt công việc nắm bắt các xu hướng quan sát được trong các đợt sóng nhiệt ở Ấn Độ, bởi vì các mô hình quy mô lớn đấu tranh để thể hiện chính xác hiệu ứng cục bộ của aerosol.
2019 has already seen deadly heatwaves in Europe, Australia, and Japan,
năm 2019 đã chứng kiến những đợt nắng nóng chết người ở châu Âu,
Heatwaves over the past couple of summers in Europe have prompted many potential vacationers to stay at home, while higher fuel
Những đợt nắng nóng trong vài mùa hè vừa qua ở châu Âu cũng khiến nhiều người phải ở nhà,
Australia and Argentina suffered extreme heatwaves, whilst drought continued in Kenya
Australia và Argentina đã hứng chịu những đợt sóng nhiệt cực đoan,
The record-breaking spring contributed to another early start to the bushfire season, and recent heatwaves increased the bushfire risk and poor fire-fighting conditions currently in South Australia, she said.
Mùa xuân phá kỷ lục đã góp phần khởi đầu sớm cho mùa cháy rừng, và những đợt nắng nóng gần đây làm tăng nguy cơ cháy rừng và điều kiện chữa cháy kém hiện tại ở Nam Úc, cô nói.
Experts say such heatwaves early in the Northern Hemisphere summer are likely to be more frequent as the planet heats up- a phenomenon that scientists have shown to be driven by human use of fossil fuels.
Các chuyên gia cho biết những đợt nắng nóng như vậy vào đầu mùa hè ở Bắc bán cầu dường như thường xuyên hơn khi hành tinh nóng lên- một hiện tượng mà các nhà khoa học cho rằng là do việc con người sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
While heatwaves in the region are not uncommon before the start of the monsoon season, the temperatures, which climbed as high as 47°C, were exceptional.
Mặc dù các đợt nắng nóng trong khu vực không phải là hiếm trước khi bắt đầu mùa mưa lũ, nhiệt độ ngoải trời- có lúc lên tới 47 ° C- là cực kỳ bất thường.
Marine heatwaves have been defined by the research team as extreme events in which sea-surface temperatures exceeded the 99th percentile of measurements for a given location.
Nhóm của ông đã định nghĩa những đợt sóng nhiệt ở biển là những sự kiện cực độ, trong đó nhiệt độ bề mặt của biển vượt quá tỷ lệ phần trăm thứ 99 của những cuộc đo lường cho một vị trí nào đó.
Amid last year's prolonged heatwaves, outdoor agricultural
Trong các đợt sóng nhiệt kéo dài năm ngoái,
Results: 217, Time: 0.035

Top dictionary queries

English - Vietnamese