HELL ON EARTH in Vietnamese translation

[hel ɒn 3ːθ]
[hel ɒn 3ːθ]
địa ngục trần gian
hell on earth
earthly hell
địa ngục trên trái đất
hell on earth
hell on earth
hell trên trái đất
hell on earth
địa ngục trên mặt đất

Examples of using Hell on earth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was a hell on earth- one where no moral rules applied.
Đó là một địa ngục trần gian- một nơi không có một quy tắc đạo đức nào được áp dụng.
Master Levels for Doom II is an Expansion for Doom II: Hell on Earth.
Tháng sáu 1995 Master Levels for Doom 2 Một mở rộng cho Doom 2: Hell on Earth.
The detention centers, prisons, and forced labor camps are hell on earth under the rule of the Chinese Communist Party.
Nhiều trại tạm giam, nhà tù, và các trại lao động cưỡng bức là địa ngục trên trái đất, dưới sự cai trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc( ĐCSTQ).
The one thing she wants more than anything is to make hell on earth. Sam:
Là xây dựng một Địa ngục trên mặt đất. Nghe này, Nếu Abbandon thống trị
I do know this, however: for Haing Ngor, rediscovering his freedom after experiencing hell on earth wasn't enough.
Tôi biết điều này, tuy nhiên: đối với Haing Ngor, tìm lại sự tự do của mình sau khi trải qua địa ngục trần gian là không đủ.
produced by Billy Sherwood, and used in the 1992 movie Hellraiser III: Hell on Earth.
được sử dụng trong năm 1992 cho bộ phim Hellraiser III: Hell on Earth….
Even though you stopped samhain, The seal was broken, And we are one step closer to hell on earth for all creation.
Và chúng ta một bước gần hơn đến địa ngục trên trái đất cho tất cả tạo hóa. Và vào lúc này… Ngay cả khi cậu ngăn cản được Samhain, phong ấn đã được mở.
Is to make hell on earth. the one thing she wants more than anything Sam:
Là xây dựng một Địa ngục trên mặt đất. Nghe này, Nếu Abbandon thống trị
He was one of the Americans who helped rescue Joshua from that hell on earth.
Ông là một trong những người Mỹ đã giúp giải cứu Joshua khỏi địa ngục trần gian đó.
A year and a half later, at the end of 1996, Prodigy and Havoc released Hell on Earth, which debuted at number six on SoundScan.
Một năm rưỡi sau, vào cuối năm 1996, Prodigy và Havoc đã phát hành Hell on Earth, lần đầu tiên ra mắt ở vị trí thứ sáu trên SoundScan.
is hell on earth.
địa ngục trần gian.
But when they don't, it can feel like hell on earth.
Chừng nào bạn chưa nhận ra điều đó, cuộc sống có thể là địa ngục trên trái đất.
The game was released for Nintendo 64 in 1997 as a sequel to Doom II: Hell on Earth.
Game được phát hành cho Nintendo 64 vào năm 1997 dưới dạng phần tiếp theo của Doom II: Hell on Earth.
Life as a drug addict or an alcoholic is a life of torture and hell on earth, leading one to an early grave.
Cuộc sống của một người nghiện ma tuý hay một người nghiện rượu là cuộc sống của sự hành hạ chẳng khác gì địa ngục trần gian, dẫn họ đến nấm mồ sớm hơn.
Doom Eternal is Hell on Earth in the most literal sense.
Doom Eternal là Địa ngục trên Trái đất theo nghĩa đen nhất.
Master Levels for Doom II is an Expansion for Doom II: Hell on Earth.
Final Doom Một bản mở rộng độc lập cho Doom 2: Hell on Earth.
When people first came here they thought that they had found a hell on earth.
Khi người ta mới đến đây lần đầu tiên Họ nghĩ mình đã tìm thấy địa ngục trần gian.
In six days this will be paradise and hell on earth will end.
Ngày nữa nơi đây sẽ là thiên đường và địa ngục trên trái đất sẽ kết thúc.
Maybe then we would all be singin'"" Redemption Song."" I live in a world that has been called"" hell on Earth"" by those trapped inside.
Có lẽ sau đó tất cả chúng ta đều sẽ hát"" Bài hát chuộc lỗi."" Tôi sống ở thế giới được gọi là"" địa ngục trần gian"" bởi những người bị mắc kẹt bên trong.
What has always made the state a hell on earth has been precisely that man has tried to make it his heaven.”- Friedrich Hölderlin.
Cái luôn làm cho nhà nước thành địa ngục trên trần gian chính là con người đã cố biến nó thành thiên đường của mình- F. HÖLDERLIN.
Results: 134, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese