HENCHMEN in Vietnamese translation

['hentʃmən]
['hentʃmən]
tay sai
lackey
henchman
minion
wrong hands
my henchpeople
lapdog
henchmen
tên
name
title
guy
called
tay chân
limbs
hand , foot
cronies
your leg
henchmen
arms , legs
menial
hand shank

Examples of using Henchmen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Private henchmen among the crew, I command an Enterprise where officers apparently employ where assassination of superiors is a common means of advancing in rank.
Tay sai riêng trong số phi hành đoàn, Tôi chỉ huy một con tàu Enterprise, trong đó các sĩ quan dùng nơi mà việc ám sát cấp trên là cách chung để thăng chức.
abused countless children and actively collaborated with Pinochet dictatorship henchmen on torture, murder and disappearances.
tích cực hợp tác với tên độc tài Pinochet trong việc tra tấn, giết người và thủ tiêu các nạn nhân".
There, Two-Face and his henchmen storm the event in an attempt to discover Batman's secret identity, and in the process murder The Flying Graysons, a family of acrobats.
Ở đó, hai mặt và tay sai của ông bão sự kiện trong một nỗ lực để tìm ra danh tính bí mật của Batman, và trong quá trình giết người của Graysons bay, một gia đình của diễn viên nhào lộn.
abused countless children and actively collaborated with Pinochet dictatorship henchmen on torture, murder and disappearances.
tích cực hợp tác với tên độc tài Pinochet trong việc tra tấn, giết người và thủ tiêu các nạn nhân".
While there, Two-Face and his henchmen storm the event in an attempt to discover Batman's secret identity, in the process killing a family of acrobats, The Flying Graysons.
Ở đó, hai mặt và tay sai của ông bão sự kiện trong một nỗ lực để tìm ra danh tính bí mật của Batman, và trong quá trình giết người của Graysons bay, một gia đình của diễn viên nhào lộn.
the attempt made on Hitler's life on July 20, 1944 and was executed in a gruesome manner by Hitler's henchmen.
cậu con trai út đã bị tay sai của Hitler hành hình vào ngày 20 tháng 7 năm 1944….
MCU Exchange reports they have received word from a“source” that Thanos' Black Order will not merely be his henchmen in the film, but his actual biological children.
MCU Exchange báo cáo họ đã nhận được từ từ" nguồn" rằng Thanos' Black Order không chỉ là tay sai của anh trong phim, mà còn là những biological children thực sự của anh ấy.
Murder and robbery became an everyday occurrence, and illegal moonshining and home brewing flourished under the fatherly watch of Herwig and his henchmen, including W. J.
Tội giết người và cướp đã trở thành một sự xuất hiện hàng ngày, và moonshining bất hợp pháp và nhà sản xuất bia phát triển mạnh dưới sự giám sát của cha của Herwig và tay sai của mình, bao gồm W. J.
who was slain by henchmen of King Henry II.
người bị giết bởi tay sai của Vua Henry II.
Murder and robbery became an everyday occurrence, and illegal moonshining and home brewing flourished under the fatherly watch of Herwig and his henchmen, including W. J.(Shine) Popejoy,
Tội giết người và cướp đã trở thành một sự xuất hiện hàng ngày, và moonshining bất hợp pháp và nhà sản xuất bia phát triển mạnh dưới sự giám sát của cha của Herwig và tay sai của mình, bao gồm W. J.( Shine)
Heart Attack The film starts in Goa with the henchmen of Don Makrand Kamati Vikramjeet Virk kidnapping a girl at the beach
Thái Lan Bộ phim Bắt Cóc Trái Tim/ VietSub( 126 phút cuối) Full HD. bắt đầu ở Goa với các tay sai của Don Makrand Kamati( Vikramjeet Virk) bắt cóc một
If we could defend Bayda against the regime's henchmen," Said said from his hospital bed,"then we can certainly take Tripoli, even if it costs many lives.".
Nếu chúng tôi có thể bảo vệ được Bayda chống lại bọn tay sai của chế độ,” Said nói trên giường bệnh của anh,“ thì chắc chắn chúng tôi có thể chiếm được Tripoli, cho dù có phải hy sinh nhiều sinh mạng.”.
After fighting a series of monsters and henchmen to reach the bottom of the dungeon, the player must face Alric
Sau khi chiến đấu với một loạt các quái vật và bọn tay sai để đến tầng dưới cùng của ngục tối,
Daisy is kidnapped by two henchmen of President Koopa,
Daisy bị bắt bởi hai tên tay sai của Tổng thống Koopa,
The numbers who died there in helping Hitler and his henchmen pursue their evil master-plan were not the few hundreds spoken of in semi-official sources and history books.
Số người thiệt mạng trong chiến dịch tàn ác để giúp Hitler và bọn tay sai của ông theo đuổi kế hoạch tổng thể không phải chỉ là vài trăm nạn nhân được nói đến trong các nguồn tin bán chính thức và sách lịch sử.
The film starts in Goa with the henchmen of Don Makrand Kamati kidnapping a girl at the beach
Thái Lan Bộ phim Bắt Cóc Trái Tim/ VietSub( 126 phút cuối) Full HD. bắt đầu ở Goa với các tay sai của Don Makrand Kamati( Vikramjeet Virk)
After fighting a series of monsters and henchmen, the player reaches the bottom of the dungeon and must face Alric
Sau khi chiến đấu với một loạt các quái vật và bọn tay sai để đến tầng dưới cùng của ngục tối,
The film starts in Goa with the henchmen of Don Makrand Kamati(Vikramjeet Virk) kidnapping a girl at the beach
Thái Lan Bộ phim Bắt Cóc Trái Tim/ VietSub( 126 phút cuối) Full HD. bắt đầu ở Goa với các tay sai của Don Makrand Kamati( Vikramjeet Virk)
One could argue that images of these leaders and their henchmen lacked the artistic value of great churches of medieval England,
Người ta có thể lập luận rằng hình ảnh của các nhà lãnh đạo này và các tay sai của họ thiếu giá trị nghệ thuật như của các nhà
gives Zhong two options- defeat one of his henchmen in a battle and be allowed to free three hostages, or admit defeat
cho Zhong hai lựa chọn- đánh bại một trong những tay sai của mình trong một trận chiến và được phép giải thoát ba con tin,
Results: 134, Time: 0.047

Top dictionary queries

English - Vietnamese