HERE CAN in Vietnamese translation

[hiər kæn]
[hiər kæn]
đây có thể
this can
this may
maybe this
perhaps this

Examples of using Here can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We hope that the solutions we mention here can help Android community deal with Galaxy Note 4 power issues.
Hy vọng qua những thông tin chúng tôi cung cấp trên đây có thể giúp bạn giải quyết vấn đề về năng lượng của Galaxy Note 4.
Now, the symbol hashtag that we are talking about in here can mean different things in different locations.
Bây giờ, hashtag biểu tượng mà chúng ta đang nói đến ở đây có thể có nghĩa là những thứ khác nhau ở các địa điểm khác nhau.
My friend here can give you heights of pain you have never experienced before.
Người bạn này có thể khiến anh đau đớn, nỗi đau anh chưa từng biết.
Let's see what our little friend here can remember. Memory gets a little sketchy right after you have burned to death.
Giờ xem, nếu anh bạn nhỏ của ta đây có thể nhớ được… hồi ức sẽ không nhiều sau khi anh bị thiêu chết. Được rồi.
Yeah. OK, Let's see what our little friend here can remember. Remember you get a little sketchy right after you burned to death.
Giờ xem, nếu anh bạn nhỏ của ta đây có thể nhớ được… hồi ức sẽ không nhiều sau khi anh bị thiêu chết. Được rồi.
The Urgals' presence here can only mean that the king's men are not far behind.
Bọn Urgals ở đây có nghĩa là quân lính của nhà vua ngay phía sau.
And to have a nice meal here can cost between 5 and 10 euros.
Và để một bữa ăn ngon ở đây có thể có giá từ 5 đến 10 euro.
Crown chakra at the top of head: Sensation here can mean that painful events in your life have caused you to lose your faith.
Vương miện chakra trên đỉnh đầu: Cảm giác ở đây có thể có nghĩa là những sự kiện đau đớn trong cuộc sống của bạn đã khiến bạn mất niềm tin.
A dinner here can now go from 700,000 to 800,000 bolívares per person,
Một bữa ăn tối ở đây có giá từ 700.000- 800.000 bolivar/ người,
Visitors here can find the elaborate tombs of Chicago's famed dead.
Du khách đến đây có thể tìm thấy những ngôi mộ công phu của người chết nổi tiếng ở Chicago.
Most of the checks and services described here can be done at little
Hầu hết các công việc kiễm tra và bảo dưỡng mô tả dưới đây có thể thực hiện
The terminology here can cause some confusion:"gross margin" can be used to mean either gross profit and gross profit margin.
Thuật ngữ ở đây có thể gây ra một số nhầm lẫn:" tổng lợi nhuận" có thể được sử dụng để nghĩa là tổng lợi nhuận và biên lợi nhuận gộp.
Whether you are just beginning, or have already begun trading, the tips you have learned here can be used to your benefit.
Cho dù bạn mới bắt đầu, hoặc đã bắt đầu giao dịch, những lời khuyên bạn đã học ở đây có thể được sử dụng cho lợi ích của bạn.
One of my first lessons is that life here can be quite expensive.
Một trong những bài học đầu tiên của tôi là cuộc sống tại đây có thể khá đắt đỏ.
She's just live bait so King Cobretti here can cut a new notch.
Cô ta chỉ như miếng mồi sống do đó Vua Cobretti ở đây để có thể giải quyết vấn đề.
This is a public beach, so visitors here can easily choose a hotel to stay in.
Đây là một bãi biển công cộng, vì vậy khách du lịch tới đây có thể dễ dàng lựa chọn khách sạn để lưu trú.
there Narita Airport, so students here can easily search for jobs more.
sinh viên đến đây có thể dễ dàng tìm kiếm việc làm thêm.
Our powerful new friend here can help us open new markets, and grow our business.
Và phát triển kinh doanh. Người bạn mới quyền lực của ta đây có thể giúp ta mở rộng thị trường.
You have never experienced before. My friend here can give you heights of pain.
Nỗi đau anh chưa từng biết. Người bạn này có thể khiến anh đau đớn.
Full Arbitration Cost Calculators” found here can be used to estimate the total cost of resolving a dispute via international arbitration, of which the filing fee is a minor component.
Full Trọng tài tính chi phí” được tìm thấy đây có thể được sử dụng để ước tính tổng chi phí của việc giải quyết các tranh chấp thông qua trọng tài quốc tế, trong đó lệ phí nộp đơn là một thành phần nhỏ.
Results: 303, Time: 0.0529

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese