HERE in Vietnamese translation

[hiər]
[hiər]
ở đây
are here
in here
in this
in there
rồi
then
and
now
already
ago
gone
okay
all right
is
enough

Examples of using Here in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here you were trying to get your uncle out of town.
Vậy mà cô đã cố bắt cậu cô rời khỏi thành phố.
Here, give me that, or we will be here all winter.
, đưa tôi cái đó, nếu không chúng ta sẽ ở đây suốt mùa đông.
Maybe- Maybe we should meet here in five years or something.
Có lẽ chúng ta sẽ gặp lại nhau 5 năm nữa hay gì đấy.
You're new here, Mark? You got it.
Anh là người mới à, Mark?- Có đây.
But you're dead. See, your homies here, they don't know it yet.
Nhìn bọn đàn em mày kìa, chúng vẫn chưa biết.
Look here, my jacket. It's all right if I give you.
Nhìn , Nếu tôi đưa anh chiếc áo khoác này thì sao.
Put a candle here, a perfect match for my new song.
Thắp nến đi, kết hợp hoàn hảo cho bài hát mới anh.
It's freezing out here, and you need your rest, young man.
Ngoài này lạnh lắm, mà con cần nghỉ ngơi, con trai ạ.
Here I am, lost in the wilderness with a jungle man.
Coi em , lạc vào nơi hoang dã cùng với một người rừng.
Good. Are you sleeping here with us, too, Madame Blanc?
Cô cũng ngủ cùng chứ, phu nhân Blanc?- Tốt?
Here, they pretend they want something else, you still show tits and ass.
Đây này, họ giả bộ họ muốn gì đó.
Here, take this, it's going to be quite cold going over those mountains.
, mặc cái này, đi lên núi sẽ rất lạnh.
Here, I will loan you my mom for a couple days.
, tôi cho anh mượn mẹ tôi vài ngày.
Here, why don't you stand back of her when Noonan starts gunning?
, tại sao anh không đứng sau lưng bả khi Noonan bắt đầu xả đạn?
Here are some causes of this disease and how Read More.
Vậy nguyên nhân của căn bệnh này là gì và cách Read more».
Here I am!' to a nation not called by my name.
Kìa, nó là tôi!” Để một quốc gia mà đã không gọi tên tôi.
Here I am!' to a nation that did not invoke my name.
Kìa, nó là tôi!” Để một quốc gia mà đã không gọi tên tôi.
You can read the background in lots of places, like here.
Có thể đọc về những nghiên cứu ấy nhiều nơi, chẳng hạn như ở đây này.
I mean, I feel like I'm on my own here, Ward.
Ý em, em cảm thấy giống như em bị cô lập vậy, Ward.
I have some photos from the event which you may see here.
Một số hình ảnh về sự kiện các bạn có thể xem TẠI ĐÂY.
Results: 408339, Time: 0.1631

Top dictionary queries

English - Vietnamese