HERE WILL in Vietnamese translation

[hiər wil]
[hiər wil]
đây sẽ
this will
this would
this should
this shall
this is going

Examples of using Here will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eating here will give you a different perspective on your vacation.
Nhưng Những hình ảnh sau đây sẽ khiến bạn có cái nhìn khác về những kỳ nghỉ lễ.
The entire population here will be destroyed, turning the old
Toàn bộ dân số tại đây sẽ bị tiêu diệt,
The percentage you choose here will be the increment by which Magnifier enlarges the screen when you press the zoom in button.
Phần trăm bạn chọn tại đây sẽ là gia số mà Kính lúp sẽ phóng to màn hình khi bạn nhấn nút phóng to.
This sister here will send you back to Japan, Kudo Shinichi-kun.
Ta sẽ ở đây và gửi nhóc về lại Nhật Bản{\ fnUVN But Long 1} Kudo Shinichi- kun.
Those people who voted for what is still the elected government here will feel extremely annoyed and frustrated by what has happened.
Những người đã bỏ phiếu cho chính quyền được chính thức bầu ra này sẽ cảm thấy cực kỳ khó chịu và chán nản trước những gì đang xảy ra.
Nowrasteh concludes the“measures taken here will have virtually no effect on improving U.S. national security.”.
Chuyên gia Nowrasteh chỉ ra rằng“ các biện pháp này sẽ hầu như không có hiệu quả trong việc cải thiện an ninh nước Mỹ”.
So visitors here will be relaxing on the yacht and weaving between rocks spectacular.
Vì vậy, du khách đến đây sẽ được thư giãn trên những du thuyền và len lỏi giữa những khối đá kỳ vĩ.
Visitors here will feel the truest of a fierce war era, to further appreciate what is in the present.
Du khách đến đây sẽ cảm nhận chân thực nhất về một thời kỳ chiến tranh ác liệt, để thêm trân trọng những gì đang có ở hiện tại.
The article here will not be focused on these ideas about the afterlife(themes for the future);
Bài viết dưới đây sẽ không tập trung vào những ý tưởng về cuộc sống sau khi chết( chủ đề sẽ được bàn luận trong tương lai);
First 500 people to click the link here will receive 2 MONTHS FREE.
Người đầu tiên sử dụng đường link này sẽ nhận được 2 tháng dùng thử miễn phí.
Nowrasteh opined that“the measures taken here will have virtually no effect on improving US national security.”.
Chuyên gia Nowrasteh chỉ ra rằng“ các biện pháp này sẽ hầu như không có hiệu quả trong việc cải thiện an ninh nước Mỹ”.
The developmental milestones listed here will give you a general idea of the changes you can expect.
Các cột mộc phát triển được liệt kê dưới đây sẽ cung cấp cho bạn một cách tổng quát những thay đổi của bé mà bạn có thể mong đợi.
Visitors here will be overwhelmed by the lavishness of every street, shopping and casino.
Du khách tới đây sẽ bị choáng ngợp trước sự xa hoa trên từng con phố, khu mua sắm và sòng bài.
Hopefully our article here will help you avoid some mistakes we have made before.
Tôi hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn tránh được một số những sai lầm như chúng tôi đã phạm phải.
Shelter here will cost you 28.8% less than the national average,
Chỗ ở tại đây sẽ có giá rẻ hơn 28,
Therefore, at the rematch at home here will be an opportunity for teachers and coach Jose Mourinho to assert his strength.
Do đó, ở lần tái đấu trên sân nhà tới đây sẽ là cơ hội để thầy trò HLV Jose Mourinho khẳng định sức mạnh của mình.
China, the security camera system here will accurately identify everyone's face no matter what angle.
hệ thống camera an ninh tại đây sẽ nhận diện chính xác khuôn mặt của tất cả mọi người dù ở góc độ nào.
Note: What got us here won't get us there(Marshall Goldsmith).
Lưu ý: Điều gì đã đưa chúng tôi đến đây sẽ không đưa chúng tôi đến đó( Marshall Goldsmith).
Not one stone here will be left on another; all will be thrown down.”.
Rồi sẽ không còn một hòn đá sót lại trên một hòn khác nữa: Cả thảy đều đổ xuống.”.
A story here will help to clarify the point:
Câu chuyện sau đây sẽ giúp ta hiểu rõ hơn:
Results: 766, Time: 0.0523

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese