HEROES in Vietnamese translation

['hiərəʊz]
['hiərəʊz]
anh hùng
hero
heroic
superhero
heroism
heroically
heroes
hero
héroes
những người hùng
heroes

Examples of using Heroes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Which other non-American heroes would you like to see?
Những nhà văn“ không Anh- Mỹ” nào anh yêu thích?
Like heroes returning from battle.
Như những người trở về từ chiến trận.
Famous heroes from Dota 2 appear in Artifact.
Những hero sắp xuất hiện trong Dota 2 sẽ được phát hành cùng Artifact.
Wizards can also attract heroes.
Wizard cũng có thể thu hút được các Heroes.
He is a part of the Celebrity Cricket Team- Mumbai Heroes.
Anh ta là một phần của đội những người nổi tiếng của đội Cricket Mumbai Heroes.
Tactics in the game require you to upgrade these heroes.
Tính chiến thuật trong game đòi hỏi bạn phải nâng cấp cho các anh hùng này.
Both are considered as tragic heroes.
Họ đều được xem là những nhân vật bi kịch.
If they see their parents as heroes or mortals.
Chúng xem giáo viên của mình như những người mẹ hay những thần tượng.
Schwarzenegger tweeted,"Burt Reynolds was one of my heroes.
Arnold Schwarzenegger chia sẻ trên Twitter:“ Burt Reynolds là một trong những người hùng của tôi.
He is the captain of celebrity cricket team Mumbai Heroes.
Anh ta là một phần của đội những người nổi tiếng của đội Cricket Mumbai Heroes.
Mercy is one of the heroes in Overwatch.
Mercy là 1 trong những heroes trong Overwatch.
Widowmaker is one of the heroes in Overwatch.
Widowmaker là 1 trong những heroes trong Overwatch.
Small business owners are Chuck's heroes.
Chủ các doanh nghiệp nhỏ là những người chuy….
He will always be one of my Heroes.
Anh sẽ luôn luôn là một trong những người hùng của tôi.
Arnold Schwarzenegger posted:"Burt Reynolds was one of my heroes.
Arnold Schwarzenegger chia sẻ trên Twitter:“ Burt Reynolds là một trong những người hùng của tôi.
We're all waiting for the heroes to show up.
Tất cả đang chờ đợi sự xuất hiện của các anh hùng.
Upgrade your bases to unlock the most powerful heroes.
Nâng cấp những cơ sở của bạn để mở khóa những tướng mạnh mẽ nhất.
And now she keeps killing heroes.
Và giờ cô ấy tiếp tục đi giết anh….
This is not a time for heroes!
Đây không phải là thời gian của các anh hùng.
Minhyuk also starred in the drama‘Nightmare Teachers' and‘Unexpected Heroes'.
Minhyuk cũng đóng vai chính trong các bộ phim truyền hình‘ Nightmare Teacher' và‘ Unexpected Heroe'.
Results: 7771, Time: 0.1147

Top dictionary queries

English - Vietnamese