Examples of using Hero in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà phát minh Hero xứ Alexandria.
Đó là một lời đề nghị thú vị, Hero.
Một số thay đổi lớn đã xuất hiện, ví dụ như ở Hero.
Bạn muốn từ zero thành hero?
GoPro ra mắt máy ảnh mới, tên gọi Hero+ LCD.
Strength: chỉ số sức mạnh của hero.
Ai cũng có thể bắt đầu từ Zero rồi trở thành Hero.
Nó cũng được đặt tên là“ Hero”.
Bạn muốn từ zero thành hero?
Bạn muốn từ zero thành hero?
Người này có thể tương đương với một Hero.
Mình lại khoái cái này hơn Hero.
Nguồn gốc hero.
Tiếng anh: I' m the hero.
Cùng nghe Hero.
Chân Tâm Anh Hùng A Hero Never Dies.
Những người đam mê thể thao nên hướng thẳng tới Boomarang Bistro& Bar và Hero' s.
Lt; td> Ctesibius, Philo xứ Byzantium, Hero xứ Alexandria, và những người khác.
Nguồn gốc hero.
Đọc hero.