HERO in Vietnamese translation

['hiərəʊ]
['hiərəʊ]
anh hùng
hero
heroic
superhero
heroism
heroically
người hùng
hero
strongman
he-man

Examples of using Hero in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's a hero within each of us, just waiting to be heard.
Có một chiến binh trong mỗi người chúng ta, chờ đợi để được gọi ra.
When Hinata fought the Hero, Ruminas was also in the middle of a fight.
Khi Hinata phải chiến đấu với Anh Hùng, Ruminas cũng đang phải chiến đấu.
Hero video example from, Startup Landing Page Theme on ThemeForest.
Ví dụ về video hero từ Startup Landing Page Theme trên ThemeForest.
Contemplating to use a tank hero but unsure if you should?
Chiêm niệm sử dụng tướng xe tăng nhưng không chắc bạn có nên không?
Each hero has a different role, such as Tanker, Attack or Support.
Mỗi vị tướng có một vai trò khác nhau chẳng hạn như Tanker, Attack hay Support.
My hero is Michael Jordan.
Thần tượng của tôi là Michael Jordan.
This hero pilot was my father.
Người phi công chuyến bay này là bố.
What is Hero Escape?
Thoát vị hernia là gì?
He is the hero that Gotham needs.
Đây chính là người mà Gotham cần ngay lúc này.
Every hero is not balanced to the opponent.”.
Mỗi vị tướng đều không cân bằng khi đối đầu với đối thủ”.
Big Hero 6 is a little different.
Với Big Hero 6 là một câu truyện khác hẳn.
You are a hero, Julian.”.
Anh là con người, Julian ạ".
He met my hero, Bobby Knight? Bobby Knight?
Anh ta gặp người hùng của anh, Bobby Knight?
How much do you think she wants to impress her hero?
Con nghĩ con bé muốn gây ấn tượng cho vị anh hùng ấy như thế nào?
It won't matter if someone is a villain or a hero.
Nó không liên quan gì đến anh hùng hay tội phạm.
My hero. Why should I know about heroes?.
Tại sao bố nên biết về anh hùng? Anh hùng của con?
Everyone's favourite war hero, Captain America… In this rare footage.
Chiến binh yêu thích của mọi người, Đại Úy Mỹ… Trong tư liệu quý hiếm này.
Zatanna was a hero who fought bravely. You did!
anh! Zatanna đã chiến đấu rất anh dũng!
Chance of getting 1 gold whenever equipped hero kills an enemy.
Cơ hội nhận 1 vàng mỗi khi tướng được trang bị giết một kẻ địch.
How do you think she wants to impress her hero?
Con nghĩ con bé muốn gây ấn tượng cho vị anh hùng ấy như thế nào?
Results: 10324, Time: 0.0747

Top dictionary queries

English - Vietnamese