HIDEKI in Vietnamese translation

Examples of using Hideki in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hideki Akasaka, Aide to the Prime Minister.
Hideki Akasaka, Trợ lý cho Thủ tướng.
One of those executed is General Hideki Tojo.
Người đổ là Tướng Hideki Tojo.
(Photo and comments courtesy of Hideki Kamiya).
( Ảnh và bình luận của Hideki Kamiya).
The very first Japanese recipient was Hideki Yukawa.
Người Nhật đầu tiên được nhận giải thưởng Nobel là ông Yukawa Hideki.
(Photos and comments courtesy of Hideki Kamiya).
( Hình ảnh và bình luận lịch sự của Hideki Kamiya).
Okami was directed by Hideki Kamiya at Capcom.
Okami được đạo diễn bởi Hideki Kamiya thời còn làm tại Capcom.
I'm Tanaseda Hideki.
tôi là Tanaseda Hideki.
(Photos and comments courtesy of Hideki Kamiya).
( Ảnh và bình luận của Hideki Kamiya).
You just took my whole outfield. Hideki Matsui.
Anh vừa lấy hết những người của tôi. Hideki Matsui.
The defendant killed Kato Hideki, a Japanese man.
Phạm nhân đã giết Hideki Kato, một người Nhật Bản.
Prime Minister of Japan, Hideki Tojo Executed….
Cựu Thủ tướng Nhật Bản Tōjō Hideki bị xử tử bằng….
This is Hideki Murooka.-Who's this?
Đây là Murooka Hideki.- Ai đây?
Hideki was director of Business Strategy at GREE, inc.
Hideki là giám đốc chiến lược kinh doanh tại GREE, inc.
Hideki Tojo: I take full responsibility.
Nguyễn Thanh Hóa: Tôi chịu toàn bộ trách nhiệm.
General Hideki Tojo became premier of Japan in October 1941.
Tướng Hideki Tojo đã trở thành Thủ tướng Nhật Bản vào tháng 10/ 1941.
Hideki Matsui. You just took my whole outfield.
Anh vừa lấy hết những người của tôi. Hideki Matsui.
Kenmochi, Hideki; Ohshima,
Kenmochi, Hideki; Ohshima,
Years later, more mysterious cases take place around Hideki.
Hai năm sau, những trường hợp kì lạ hơn xảy ra quanh Hideki.
General Hideki Tojo became prime minister of Japan in October 1941.
Tướng Hideki Tojo đã trở thành Thủ tướng Nhật Bản vào tháng 10/ 1941.
General Hideki Tōjō becomes the 40th Prime Minister of Japan.
Đại tướng Hideki Tōjō trở thành Thủ tướng Nhật Bản thứ 40.
Results: 292, Time: 0.0193

Top dictionary queries

English - Vietnamese