HIP in Vietnamese translation

[hip]
[hip]
hip
hông
hip
side
waist
sciatic
gusset
sidewalls
thighs
háng
groin
crotch
hip
your legs

Examples of using Hip in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He broke his hip.
Cậu ta bị gãy eo.
This Nature's Answer extract contains 1oz of rose hip extract.
Trích lời của thiên nhiên này chứa 1oz hoa hồng chiết xuất từ hông.
Orthopedic procedures, such as hip replacement or knee prosthesis;
Thủ tục chỉnh hình, chẳng hạn như phẫu thuật thay khớp háng hoặc thay khớp gối;
Hip but not Hip.
Thời@ nhưng không hip hop.
Rates of hip dislocation in Japan halved following an educational programme encouraging grandmothers not to swaddle their grandchildren.
Tỉ lệ trật khớp háng Nhật đã giảm một nửa sau khi có chương trình giáo dục khuyến khích các bà mẹ không quấn tã chặt cho trẻ.
When the muscles around the kneecap, hip and pelvis are strong, the knee stays stable and balanced.
Khi các cơ quanh xương bánh chè, háng và tiểu khung mạnh thì đầu gối sẽ được giữ ổn định và thăng bằng.
Hip arthroscopy is a form of minimally invasive or keyhole surgery that can be used for both diagnostic and therapeutic purposes.
Phẫu thuật nội soi khớp háng là một dạng phẫu thuật xâm lấn tối thiểu hoặc phẫu thuật lỗ khóa có thể được sử dụng cho cả mục đích chẩn đoán và điều trị.
Legg-Calve-Perthes disease occurs when too little blood is supplied to the ball portion of the hip joint(femoral head).
Bệnh Legg- Calve- Perthes xảy ra khi quá ít máu được cung cấp cho phần chỏm của khớp háng( đầu xương đùi).
According to an article published in"American Family Physician," low-impact exercises can help to slow the development of degenerative hip joint disease.
Theo một bài báo đăng trong“ Bác sĩ gia đình tại Mỹ”, các bài tập có động tác thấp có thể giúp làm chậm sự phát triển của bệnh thoái hóa khớp háng.
the time of diagnosis, the better the chances for the hip joint to heal in a normal, round shape.
cơ hội tốt hơn để khớp háng lành lại theo hình tròn, bình thường.
Hip replacement surgery is becoming more and more common as
Phẫu thuật thay khớp háng( còn được gọi
After Galloway fell and broke her hip, she was unable to visit the bank so Cunningham visited her at home
Sau khi Galloway bị ngã và bị gãy khớp háng, bà không thể đến ngân hàng được,
They take it out of your hip, but they have to use a big needle.
Nó bên trong hông của con, nhưng phải dùng kim lớn để lấy ra.
Those suffering from hip pain may find that it helps lessen their pain.
Những người bị hip khó chịu có thể thấy rằng nó giúp làm giảm đau của họ.
I have a severly damaged right hip,' was Murray's conclusion.‘the pain is not allowing me to enjoy competing.'.
Tôi bị tổn thương nghiêm trọng ở hông phải", Murray cho biết," Vết đau ấy khiến tôi gặp khó khăn khi thi đấu".
When leaving the hospital following a hip or knee replacement, be sure that
Khi rời bệnh viện sau khi thay khớp háng hoặc đầu gối,
When you tell your doctor your hip hurts, the first thing he should do is confirm that your hip is actually the problem.
Khi bạn nói với bác sĩ của bạn hip của bạn đau, điều đầu tiên cô ấy nên làm là xác nhận rằng hông của bạn là vấn đề.
When leaving the hospital following hip or knee replacement, be sure that
Khi rời bệnh viện sau khi thay khớp háng hoặc đầu gối,
They are known as the‘bird-hipped' dinosaurs because of their bird-like hip structure, even though birds actually belong to the‘lizard-hipped' dinosaurs(the saurischians).
Chúng được biết đến là khủng long' hông chim' bởi cấu trúc xương hông giống chim của chúng, mặc dù chính xác thì chim thuộc nhóm khủng long' hông thằn lằn'( Saurischia).
About half of those who suffer a hip fracture cannot regain the ability to live independently.
Khoảng một nửa số người bị gãy cổ xương đùi không thể lấy lại khả năng sống độc lập.
Results: 3608, Time: 0.0566

Top dictionary queries

English - Vietnamese