HIP REPLACEMENT in Vietnamese translation

[hip ri'pleismənt]
[hip ri'pleismənt]
thay thế hông
hip replacement
thay khớp háng
hip replacement
thay khớp hông
thay xương hông

Examples of using Hip replacement in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In patients undergoing hip replacement surgery, the recommended duration of treatment is 35 days.
Ở những bệnh nhân trải qua phẫu thuật thay khớp háng, thời gian điều trị được đề nghị là 35 ngày.
Later the ROBODOC by Integrated Surgical Systems was introduced in 1992 to mill out precise femur fittings for a hip replacement surgery.
Sau đó, ROBODOC của các hệ thống phẫu thuật tích hợp được giới thiệu vào năm 1992 để nghiền ra các phụ kiện chính xác của xương đùi cho phẫu thuật thay thế hông.
In the past, hip replacement was primarily an option for people over the age of 60.
Trước đây, phẫu thuật thay khớp háng là một lựa chọn chủ yếu cho những người trên 60 tuổi.
with an artificial one, such as a knee replacement or hip replacement- this is usually only necessary in the most severe cases.
thay thế đầu gối hoặc thay thế hông- thường chỉ cần thiết trong những trường hợp nặng nhất.
However, studies comparing the outcomes of standard hip replacement with those of minimally invasive hip replacement have had mixed results.
Tuy nhiên, các nghiên cứu so sánh các kết quả của thay khớp háng tiêu chuẩn với những người thay thế xâm lấn tối thiểu đã có kết quả khác nhau.
it could delay or halt hip replacement surgery.
ngừng phẫu thuật thay thế hông.
Sometimes after a hip replacement, one leg may feel longer or shorter than the other.
Đôi khi sau khi thay khớp háng, bạn có thể cảm thấy chân này dài hơn hoặc ngắn hơn chân kia.
Or, 40 mg daily, starting 9 to 15 hr after hip replacement surgery.
Hoặc, 40 mg mỗi ngày, bắt đầu từ 9 đến 15 giờ sau phẫu thuật thay thế hông.
For patients undergoing hip replacement surgery, treatment duration of 35 days is recommended.
Ở những bệnh nhân trải qua phẫu thuật thay khớp háng, thời gian điều trị được đề nghị là 35 ngày.
after hip or knee replacement and for continued prophylaxis after hospitalization for hip replacement.
để dự phòng tiếp theo sau khi nhập viện để thay thế hông.
In the past, hip replacement surgery was an option primarily for people over 60 years of age.
Trước đây, phẫu thuật thay khớp háng là một lựa chọn chủ yếu cho những người trên 60 tuổi.
The ROBODOC from Integrated Surgical Systems was introduced in 1992 to mill out precise fittings in the femur for hip replacement.
Sau đó, ROBODOC của các hệ thống phẫu thuật tích hợp được giới thiệu vào năm 1992 để nghiền ra các phụ kiện chính xác của xương đùi cho phẫu thuật thay thế hông.
This hip replacement is currently the most common orthopedic operation, although the patient satisfaction varies
Thay khớp háng hiện là một trong những phẫu thuật chỉnh hình phổ biến nhất,
Hip replacement surgery can be performed as a total replacement or a hemi(half) replacement..
Phẫu thuật thay khớp háng có thể được thực hiện dưới dạng thay thế hoàn toàn hoặc thay thế hemi( một nửa).
Hip replacement is currently one of the most common orthopaedic operations, though patient satisfaction short-
Thay khớp háng hiện là một trong những phẫu thuật chỉnh hình phổ biến nhất,
Total hip replacement is most commonly used to treat joint failure caused by osteoarthritis.
Thay khớp háng toàn phần thường được sử dụng để điều trị suy khớp do viêm xương khớp..
Hip replacement is usually considered only after other therapies, such as physical therapy
Thay khớp háng thường chỉ được xem xét sau khi các liệu pháp khác,
Hip replacement is currently the most common orthopaedic operation, though patient satisfaction short-
Thay khớp háng hiện là một trong những phẫu thuật chỉnh hình phổ biến nhất,
Without antibiotics, C-sections, cancer treatments and hip replacement will be incredibly“risky”, then said.
Nếu không có thuốc kháng sinh, mổ đẻ, điều trị ung thư và thay khớp háng sẽ trở nên vô cùng“ rủi ro”, báo cáo cho biết.
Mays suffered from hip problems and was scheduled for hip replacement surgery the day after he was found dead.
Mays bị các vấn đề về hông và được lên kế hoạch phẫu thuật thay khớp háng vào ngày sau khi anh ta được tìm thấy đã chết.
Results: 76, Time: 0.0399

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese