HIS KNOWLEDGE in Vietnamese translation

[hiz 'nɒlidʒ]
[hiz 'nɒlidʒ]
kiến thức của mình
your knowledge
his learnings
hiểu biết của mình
his knowledge
of our understanding
her insights
sự hiểu biết của ngài
tri thức của mình
your knowledge
our intellectual
ông biết
you know
tell you
he learned
he was aware

Examples of using His knowledge in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I especially want to thank Ron Gomez who was very helpful with his knowledge and follow-up to our studio with the end results.
Tôi đặc biệt muốn cảm ơn Ron Gomez người đã rất hữu ích với kiến thức của mình và theo dõi để phòng thu của chúng tôi với kết quả cuối cùng.
With his knowledge, the CEO of Shin Ca phe wants to change that mindset to increase value-addition for Vietnamese farmers.
Với hiểu biết của mình, CEO của Shin Cà phê muốn thay đổi quan niệm đó, mang lại giá trị gia tăng cao hơn cho người nông dân Việt Nam.
By his knowledge the depths are broken up, and the clouds drop
Bởi sự hiểu biết của Ngài, các vực sâu được chia ra
He simply had not realized what his knowledge meant until it was all put together in a new way.
Ông ấy chỉ đơn giản là không nhận ra tất cả những điều ông biết có nghĩa là gì cho đến khi tất cả chúng được đặt lại với nhau theo một cách mới.
And imparted his knowledge with kindness to all and sundry. And so many people
Và truyền lại kiến thức của mình với một sự nhân hậu tới tất cả mọi người.
By his knowledge the depths are broken up, and the clouds drop
Bởi sự hiểu biết của Ngài, các vực sâu được chia ra
By his knowledge the depths were divided and clouds drop down
Bởi sự hiểu biết của Ngài, các vực sâu được chia ra
future-but was reluctant to reveal his knowledge.
không thích tiết lộ những gì ông biết.
His true love lies is in teaching, and his goal in Website Planet is to share his knowledge for the benefit of this community.
Tình yêu đích thực của anh nằm ở việc giảng dạy, và mục tiêu của anh ở Website Planet là chia sẻ kiến thức của mình vì lợi ích của cộng đồng này.
By his knowledge the depths were split asunder,
Bởi sự hiểu biết của Ngài, các vực sâu được chia ra
was reluctant to reveal his knowledge.
không thích tiết lộ những gì ông biết.
By his knowledge, my just servant will himself justify many, and he himself will carry their iniquities.
Do sự hiểu biết của mình, tớ chỉ của tôi sẽ tự mình biện minh cho nhiều, và bản thân ông sẽ mang lấy tội lỗi của họ.
Due to his knowledge, I still believe Mark Jackson could make a great NBA coach.
Do kiến thức của anh ấy, tôi vẫn tin rằng Mark Jackson có thể trở thành một huấn luyện viên NBA tuyệt vời.
Although he nearly gets thrown off the roof, his knowledge of financial matters proves valuable to Hadley.
Mặc dù xém bị ném xuống từ mái nhà, kiến thức của anh về các vấn đề tài chính khiến Hadley cảm thấy có lợi.
No, it was best to say that his knowledge on this matter was still too limited.
Không, tốt nhất phải nói là kiến thức của cậu về vấn đề này vẫn còn bị giới hạn lắm.
Bader was also said to be concerned that his knowledge was so heavily based on information furnished by the CIA;
Bader cũng được cho là lo lắng rằng kiến thức của ông đã được dựa rất nhiềutrên thông tin được cung cấp bởi CIA;
By his knowledge the depths broke open,
Do sự hiểu biết Ngài các vực sâu mở ra,
Only the man himself, from his knowledge of himself, can rightly interpret this class of dreams.
Chỉ có chính bản thân người này, từ sự hiểu biết về chính y, có thể giải thích đúng đắn loại những giấc mơ này.
According to his knowledge, even in the Barbarian Ghost Sect,
Theo hắn biết, cho dù là trong tông môn
In it, Sontag deploys his knowledge in philosophy, literature,
Trong đó, Sontag triển khai kiến thức của ông về triết học,
Results: 212, Time: 0.0538

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese