HLV in Vietnamese translation

HIV
HIV
d'hiv
hivroundup

Examples of using Hlv in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Living with HlV.""Living with AlDS.".
Sống với HIV"" Sống với AIDS".
I will not get HlV.".
Tôi sẽ không nhiễm HIV.".
And the Global Fund provides antiretroviral drugs that stop mothers from passing HlV to their kids.
Và Quỹ Toàn Cầu cung cấp các loại thuốc kháng vi rút mà đã ngăn sự lây lan HIV từ mẹ sang con.
And in these meager thirty years, HlV has really risen to the forefront of public health.
Và trong 30 năm ít ỏi, HIV đã gia tăng rõ rệt lên vị trí dẫn đầu của y tế công cộng.
It could mean that we would have to think about HlV and how it affects us.
Nó có thể nghĩa là chúng ta sẽ phải nghĩ về HIV và nó ảnh hưởng chúng ta như thế nào.
You know better than anyone that HlV brings out the best and the worst in humanity.
Và bạn biết rõ hơn bất kỳ ai rằng HIV cho chúng ta thấy được những điều tốt- xấu nhất trong nhân cách con người.
There is hope, hope that one day we shall win this fight against HlV and AlDS.
Có hi vọng, hi vọng rằng một ngày nào đó chúng tôi sẽ giành chiến thắng trong trận chiến chống lại HIV và AIDS này.
In fact, this is not unique to HlV. The vast majority of viruses come from animals.
Thực ra, điều này không chỉ xảy ra với riêng HIV, phần lớn các virus đều đến từ động vật.
in North America, were living with HlV, healthy lives.
sống chung với HIV một cuộc sống khoẻ mạnh.
the virus that causes it, HlV.
virus gây ra nó, HIV.
And I understand that sometimes it's hard to talk about sensitive issues, like HlV, like sex.
Và tôi hiểu rằng thỉnh thoảng thật khó để nói về các vấn đề nhạy cảm, như HIV, như tình dục.
commitment to preventing HlV too.
lời cam kết chống HIV nữa.
In 2002, Nelson Otwoma, a Kenyan social scientist, discovered he had HlV and needed access to treatment.
Năm 2002, Nelson Otwoma, một nhà khoa học xã hội người Kenya, phát hiện ra ông có HIV và cần phải được điều trị.
The nurse said to me,"Why should you people bcome pregnant when you know you are HlV positive?
Y tá bảo tôi:" Tại sao mấy người còn để có bầu khi mà mấy người biết bị nhiễm HIV?, tại sao lại có bầu khi kết quả dương tính?"?
Within three days, we realized the problem was not housing; it was the growing pandemic of HlV/AlDS.
Trong vòng 3 ngày, chúng tôi phát hiện ra vấn đề không phải là nhà ở mà chính là sự phát triển của đại dịch HIV/ AIDS.
I'm going to share with you the story as to how I have become an HlV/AlDS campaigner.
Tôi sẽ chia sẻ với bạn câu chuyện về quá trình tôi trở thành 1 nhà hoạt động trong lĩnh vực HIV/ AIDS như thế nào.
Prices for ARVs, the drugs needed to treat HlV, cost about 12,000[dollars] per patient per year.
Giá cho ARVs, các loại thuốc cần thiết để điều trị HIV, có giá khoảng 12.000 đô la cho một bệnh nhân mỗi năm.
How did you get from English literature to HlV/AlDS?" not an obvious path, she said to me.
Làm thế nào bạn chuyển từ văn học Anh sang HIV/ AIDS?" không phải là một con đường rõ ràng cô ấy nói với tôi.
This is live HlV virus at Harvard Medical School,
Đây là một mẫu virus HIV sống tại trường Y Havard,
But for the first time in three decades into this epidemic we have a real chance to come to grips with HlV.
Nhưng đây là lần đầu tiên, trong 30 năm kể từ" đại dịch" HIV chúng ta có khả năng đối phó với HIV.
Results: 133, Time: 0.0275

Top dictionary queries

English - Vietnamese