HMPH in Vietnamese translation

hmph
humph
hừm
hmm
well
hm
hmmm
huh
um
mm
mmm
hmp
hmph
hmp
hrmph

Examples of using Hmph in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hmph, there is no way the likes of human can consecutively use that kind of convenient magic!”.
Hmph, không đời nào mà một thứ như con người có thể liên tục dùng ma thuật tiện lợi đó được!”.
the adults turned away from each other, crossed their arms and said“Hmph” in an unfriendly manner.
khoanh tay họ lại và nói“ Hmp” bằng một giọng không thân thiện chút nào.
Hmph, to think that the Magician who caused chaos in the whole country was such a young man.
Hmph, Không nghĩ rằng tên phù thủy gây nên sự hỗn loạn cho cả đất nước lại trẻ như thế.
Hmph, speaking of which, why should I go out to play with a person like you!”.
Hmph, mà này, sao em phải đi chơi với một tên như anh nhỉ!”.
Hmph, whether you use a sword to fight
Hmph, dù cậu có dùng kiếm
Hmph, I finally did something Servant-like on a whim, so what are you dissatisfied with?”.
Hmph, mãi tôi mới chợt hứng chí làm chuyện giống‘ Servant' thế này, anh có gì không hài lòng sao?”.
Hmph, Loki and his guys are reassigned as the guard of our capital city.
Hmph, Loki và đội quân của hắn đã được bố trí lại làm quân bảo vệ thủ đô của chúng ta.
Hmph, I'm not happy at all even if you suddenly change your attitude like that okayy✩”.
Hmph, chị không vui chút nào đâu dù cho em có đột ngột thay đổi thái độ như thế đâu nhéé ✩".
Hmph, Anyways, if we proceed deeper into the forest, there will be more
Hmph, Dù sao thì, nếu chúng ta tiến sâu hơn vào rừng,
Hmph, just like Arthur said,
Hmph, đúng như Arthur nói,
Hmph, just like Arthur said,
Hmph, đúng như Arthur nói,
Hmph, whichever it is, it's just a problem of time with a flashy battle like this.
Hmph, thế nào cũng được, chỉ còn là vấn đề thời gian với một trận chiến hào nhoáng như thế này.
Hmph, this is the second time I shoot you down today, Queen of Russia!”.
Hmph, đây là lần thứ hai trong ngày ta bắn rơi cô rồi đấy, nữ hoàng Nga!”.
Upon murmuring in wonder, Cardinal made a hmph sound through her nose.
Khi thì thầm kinh ngạc, Đức Hồng Y đã thực hiện một âm thanh hmph thông qua mũi.
You an elf that ventured out of the forest?…… Hmph, it seems that you do not know of anything.
Ngươi là một người elf đã rời khỏi rừng?…… Hmph, có vẻ như ngươi không biết gì cả.
he replied with,“Hmph!
ông trả lời:" HMP!
Hmph, that's because the common man cannot understand the work of a detective.
Hừmph, đó là vì người thường không thể hiểu được những công việc của một thám tử đấy.
Hmph, if just this much would get me punished,
Hm, nếu chỉ chừng này mà đã bị trừng phạt,
Hmph, like that can break through the steel wall that's thicker than a common fortress city's--".
Hừ, làm như cái thứ đó có thể đột phá tường thép mà dày hơn cả vách tường của một thành lũy thành phố thông thường-“.
tremors in Eugeo's murmurs, but his partner made a hmph through his nose as he usually would and nonchalantly reached his hand out towards the closed door.
đối tác của mình thực hiện một hmph qua mũi của mình khi ông thường sẽ thờ ơ và đưa tay ra về phía cánh cửa đóng kín.
Results: 143, Time: 0.0404

Top dictionary queries

English - Vietnamese