HOBBY in Vietnamese translation

['hɒbi]
['hɒbi]
sở thích
hobby
preference
taste
interest
thú vui
pleasure
fun
hobby
enjoyment
thrill
delights
amusements
pastime

Examples of using Hobby in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Definitely a better piece of equipment for the hobby.
Chắc chắn là một mảnh tốt hơn các thiết bị cho các sở thích.
So no, I can't think of a hobby.
Không, tôi không thể nghĩ về Pasje.
Karate wasn't my first hobby.
Karate không phải thứ đầu tiên tôi thích.
He mixed his hobby with race and religion.
Ông đã pha trộn chủng tộc và tôn giáo vào sở thích của mình.
An8}My hobby is reading books.
An8} Tôi thích đọc sách.
I don't think you're working as a hobby.
Tôi không nghĩ cậu đi làm cho vui.
I want you all to write a one-page essay about your favorite hobby.
Cô muốn các em viết tiểu luận 1 trang giấy về sở thích của mình.
No, I don't have the time for another hobby.
Tôi chẳng còn tý thời gian nào cho những thú vui khác nữa.
Flights from Austin to Chicago Midway via Houston Hobby Apt.
Thông tin chuyến bay từ Chicago Midway đến Houston Hobby.
Motel 6 Houston Hobby Airport is connected to the airport and close to 1940 Air Terminal Museum
Motel 6 Houston Hobby Airport được kết nối với sân bay và gần đến năm
In short, reading books is my main hobby and I will make best use of its advantages to have a happy lifestyle.
Trong thời gian ngắn, đọc sách là thú vui chính của tôi và tôi sẽ tận dụng tối đa lợi thế của mình để cỏ một lối sống hạnh phúc.
Hobby left Columbia University in 1944 to work for Pfizer Pharmaceuticals in New York where she researched streptomycin
Hobby rời Đại học Columbia vào năm 1944 để làm việc cho Pfizer Pharmaceuticals ở New York,
I would continue to read books as a hobby, I decided, and look elsewhere for a way to make a living.
Tôi sẽ tiếp tục đọc sách như một thú vui, tôi quyết định thế, và tìm đâu đó cách khác để kiếm sống.
Konica Minolta have similar B2B bulwarks, allowing them to continue their camera businesses almost as a hobby.
B2B tương tự nên có thể tiếp tục kinh doanh máy ảnh như một thú vui.
a fabulously smarmy real estate"king," and takes up pistol shooting as a hobby.
rất giỏi nịnh nọt, và bắt đầu chơi bắn súng như một thú vui.
such as snakes, bears and even tigers, is an elite hobby.
ngay cả cọp là thú vui của giới thượng lưu.
If gardening is your favorite hobby, then it can surely help you burn a lot many calories.
Nếu làm vườn là sở thích của bạn, thì nó chắc chắn có thể giúp bạn đốt cháy nhiều calo hơn.
Whether your hobby is travel, sport, music,
Cho những sở thích của bạn là du lịch,
Whether your hobby is travel, sport, music, fashion,
Bất kế bạn thích du lịch,
Maybe you have always loved pets-- now is your time to turn your hobby into a full- time passion.
Có thể bạn luôn yêu thú cưng- giờ là lúc để sở thích của bạn trở thành đam mê toàn thời gian.
Results: 1753, Time: 0.0441

Top dictionary queries

English - Vietnamese