HOLST in Vietnamese translation

Examples of using Holst in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A key feature of Holst Centre is its partnership model with industry and academia around shared roadmaps and programmes.
Một đặc điểm chính của Trung tâm Holst là mô hình hợp tác với ngành công nghiệp và học viện về các lộ trình và chương trình chia sẻ.
In 1905, Holst was appointed Director of Music at St Paul's Girls' School in Hammersmith, London.
Năm 1905, Holst được bổ nhiệm làm Giám đốc Âm nhạc tại Trường nữ sinh thánh Paul ở Hammersmith.
Holst Centre has over 200 employees from some 28 nations and a commitment from over 50 industrial partners.
Trung tâm Holst có hơn 200 nhân viên từ 28 quốc gia và cam kết từ hơn 50 đối tác công nghiệp.
Composer Gustav Holst understood the power of the fade-out and employed one of the first at a 1918 concert.
Nhà soạn nhạc Gustav Holst hiểu được sức mạnh của sự mờ dần và sử dụng một trong những người đầu tiên tại một buổi hòa nhạc năm 1918.
It was at about this time that Holst became wildly excited over the rediscovery of the English madrigal composers.
Đó là khoảng thời gian mà Holst trở nên phấn khích quá mức với việc phát hiện lại những nhà soạn nhạc về thể loại madrigal nước Anh.
Holst Centre has over 200 employees from some 28 nations and a commitment from
Trung tâm Holst có hơn 200 nhân viên từ 28 quốc gia
A key feature of Holst Centre is its partnership model with industry and academia based around shared roadmaps and programs.
Một đặc điểm chính của Trung tâm Holst là mô hình hợp tác với ngành công nghiệp và học viện về các lộ trình và chương trình chia sẻ.
Holst Centre has over 200 employees from around 28 nationalities and a commitment from
Trung tâm Holst có hơn 200 nhân viên từ 28 quốc gia
It was soon after accepting the scholarship to the Royal College of Music that Holst wrote his first opera.
Không lâu sau khi nhận học bổng của trường Cao đẳng Âm nhạc Hoàng gia Holst đã viết vở opera đầu tiên thật sự của mình.
Park is in the heart of Cheltenham, walking distance from Holst Birthplace Museum and Pittville Park.
cách Bảo tàng Nơi sinh Holst và Công viên Pittville chỉ một đoạn ngắn.
For the“Neptune” section of The Planets, Holst had the women's choir sing in a room offstage.
Đối với phần của Sao Hải Vương, các hành tinh, Holst có dàn hợp xướng của phụ nữ hát trong phòng ngoài sân khấu.
and Gustav Holst, have set poems by Hardy to music.
và Gustav Holst đã lấy thơ của ông để phổ nhạc.
Holst may have been introduced to Leo by George Mead, a Sanskrit scholar
Có thể Holst đã được giới thiệu với Leo qua George Mead,
such as Gustav Holst and Ralph Vaughan Williams.
chẳng hạn như Gustav Holst và Ralph Vaughan Williams.
Benjamin Britten, and Gustav Holst, set poems by Hardy to music.
và Gustav Holst đã lấy thơ của ông để phổ nhạc.
The Dream City was sung magically by Dorothy Silk at the first public performance in the Wigmore Hall, but Holst sat in despair.
Thành phố Giấc mơ” được Dorothy Silk hát một cách tuyệt vời trong buổi công diễn lần đầu tại khán phòng lớn Wigmore, nhưng Holst ngồi im trong tuyệt vọng.
Holst authored a list of fabricated facts and statistics including the
Holst đã tạo ra một danh sách các sự kiện
Looking for ways to remain thrifty, Holst would walk
Để tiết kiệm, Holst đi bộ hoặc đạp xe trên
Holst appeared to recover quickly from his head wounds, and went to America to conduct a festival at University of Michigan, Ann Arbor.
Vào khoảng thời gian Holst có vẻ phục hồi nhanh chóng vết thương ở đầu, ông nhận lời mời đến nước Mỹ để chỉ huy một liên hoan âm nhạc tại trường Đại học Michigan, Ann Arbor.
underwritten by Imogen Holst.
bảo lãnh của Imogen Holst[ 1].
Results: 99, Time: 0.0268

Top dictionary queries

English - Vietnamese