HONKING in Vietnamese translation

['hɒŋkiŋ]
['hɒŋkiŋ]
còi
whistle
horn
buzzer
siren
honking
stunted
rickets
schtumpig
bóp
squeeze
pull
massage
wallet
purse
strangling
choked
honking
throttling
the scruff
honking
tiếng còi xe
cars honking
bấm còi xe

Examples of using Honking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The silence, the birds chirping, the absence of cars honking, and the sunrise are all advantages only early rising can offer.
Sự tĩnh lặng, tiếng chim hót líu lo, sự vắng mặt của tiếng ồn ào xe cộ và ngắm mặt trời mọc là tất cả những lợi thế chỉ có buổi sáng sớm mới mang lại.
In New York city, honking“unnecessarily” is illegal and can attract a fine of $350.
Ở thành phố New York, bóp còi“ không cần thiết” là phạm luật và có thể nhận giấy phạt lên đến 350 đô la Mỹ.
Jennifer heard someone honking at her, and she looked up and saw that she had almost forced a truck driver off the road.
Jennifer bỗng nghe thấy ai đó bóp còi, cô ngước lên và trông thấy, suýt nữa thì cô đã chèn một người lái xe tải sa xuống vệ đường.
We were talking about the game, and we could hear people honking and cheering,"Go Murciélagos! Today's the day!
Chúng tôi nói về trận đấu, và chúng tôi có thể nghe thấy mọi người bấm còi và cổ vũ," Cố lên Murciélagos! Hôm nay chính là ngày quan trọng!
There will be people honking or even swearing, but ignore them and focus on what you are doing.”.
Sẽ có người bấm còi, thậm chí là chửi thề, nhưng hãy lờ tất cả đi, tập trung vào việc mình đang làm.
the penguin shows his excitement by wagging his tail like a dog and honking with joy!
ve vẩy cái đuôi của mình như một chú chó và kêu lên vui mừng!
An Indian driver has received the Manush Sanman award for not honking once in the past 18 years.
Một tài xế Ấn Độ đã nhận được giải thưởng Manush Mela vì đã không bấm còi một lần nào trong suốt 18 năm qua.
So until that day, I'm going to keep honking like a xe om driver.
Vì thế, cho đến ngày đó, tôi sẽ tiếp tục bấm còi như một tài xế xe ôm chính hiệu.
I hadn't really died; I could still hear the honking of cars driving by.
Tôi thật sự đã không chết, tôi vẫn còn nghe tiếng còi xe qua lại trên đường.
Even during the most difficult road situations, you won't hear any honking in downtown Tokyo.
Ngay cả trong những lúc kẹt xe nhất, bạn cũng sẽ không nghe thấy bất kì tiếng còi nào ở trung tâm thành phố Tokyo.
we entered Vietnamese territory, the driver turned crazy with the honking!
người lái xe trở nên điên rồ với tiếng còi!
Sister Gina and I drove all the way home before we noticed people were honking.
Gina và cô đã lái suốt đường về nhà… trước khi nhận ra mọi người đang bóp còi.
Before we noticed people were honking. Sister Gina and I drove all the way home.
Gina và cô đã lái suốt đường về nhà… trước khi nhận ra mọi người đang bóp còi.
like most about getting up so early: no kids yelling, no babies crying, no cars honking, no television noise.
không có tiếng trẻ con kêu khóc, không có tiếng ồn của tivi, của xe cộ.
made this old-timey honking noise when he did it.
tạo ra tiếng còi xe cũ.
He added:‘After a day walking in the city, one can get mad by the never ending loud engine and honking noise of the always surrounding scooters.
Ông nói thêm:“ Sau một ngày đi bộ trong thành phố, người ta có thể bị khủng hoảng bởi những động cơ lớn không bao giờ ngừng chạy trên đường và tiếng còi, tiếng nổ của xe máy luôn hoạt động”.
(Static sounds) Yeah, but watch. When it didn't find anything to eat--(Honking sound)(Laughter) I think that's an expression that can be understood in any language.
( Âm thanh tĩnh) có, nhưng xem. Khi nó đã không tìm thấy bất cứ điều gì để ăn--( Honking âm thanh)( Tiếng cười) Tôi nghĩ rằng đó là một biểu hiện có thể được hiểu trong bất kỳ ngôn ngữ nào.
It was nearly impossible to traverse the cities without mopeds running and honking behind you on the sidewalk as well as from all directions when crossing the street.
Đó là gần như không thể đi qua các thành phố mà không mô tô chạy và còi đằng sau bạn trên vỉa hè cũng như từ mọi hướng khi băng qua đường.
wild celebrations in Mexico City, cruising up and down the central Paseo de la Reforma boulevard honking horns to the tune of“Viva Mexico!”
đi ra khắp nơi tại đại lộ trung tâm Paseo de la Reforma bóp kèn với bài“ Viva Mexico!”
costume accoutrements, honking motorbikes, smoky quarters
trang phục accoutrements, honking xe máy,
Results: 64, Time: 0.0419

Top dictionary queries

English - Vietnamese