HUMAN TEETH in Vietnamese translation

['hjuːmən tiːθ]
['hjuːmən tiːθ]
răng người
human tooth

Examples of using Human teeth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The human teeth could be as old as 125,000 years, according to the researchers.
Những răng người được tìm thấy có thể đã có từ 125 ngàn năm trước, theo các nhà nghiên cứu.
strong biting teeth and have the longest roots of any human teeth.
có rễ dài nhất của bất kỳ răng của con người.
The canine teeth are very strong biting teeth which have the longest roots of any human teeth.
Răng cuspid là rất mạnh mẽ cắn răng và có rễ dài nhất của bất kỳ răng của con người.
strong biting teeth and have the longest roots of any human teeth.
có rễ dài nhất của bất kỳ răng của con người.
up into the air, adults laughing with real human teeth.
người lớn đứng cười lớn với hàm răng người thật.
strong biting teeth and have the longest roots of any human teeth.
có rễ dài nhất của bất kỳ răng của con người.
While using the PIC mapping technique on human teeth, the researchers noticed that the hydroxyapatite nanocrystals were not located in the form that researchers had assumed.
Khi sử dụng kỹ thuật ánh xạ PIC trên răng người, các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy các tinh thể nano hydroxyapatite không được định hướng theo cách mà các nhà nghiên cứu đã giả định trước đây.
While scrutinizing the evolution of human teeth, researchers also explored the origins of dental disease by studying the DNA traces collected from the tooth fossils.
Trong khi nghiên cứu sự tiến hóa của răng người, các nhà nghiên cứu cũng khám phá ra nguồn gốc của bệnh răng miệng bằng các nghiên cứu dấu hiệu DNA thu thập được từ hóa thạch răng..
Regardless of what new techniques are developed to study teeth, Guatelli-Steinberg said she expects future anthropologists will“likely have a field day” studying modern human teeth.
Bất kể những kỹ thuật mới được phát triển để nghiên cứu răng, Guatelli- Steinberg cho biết cô hy vọng các nhà nhân loại học trong tương lai sẽ" có thể có một ngày thực địa" nghiên cứu răng người hiện đại.
This means that everything below those stalagmites must be older than 80,000 years old; the human teeth could be as old as 125,000 years, according to the researchers.
Điều này có nghĩa là bất kỳ thứ gì bên dưới các lớp măng đá đều phải có niên đại cổ hơn 80 ngàn năm; những răng người được tìm thấy có thể đã có từ 125 ngàn năm trước, theo các nhà nghiên cứu.
Learning how to structure the human teeth and how it will work will help you have the best dental care, prevention of dental disease and ensure its function on the jaw.
Việc tìm hiểu về cấu tạo răng hàm người như thế nào và nhiệm vụ của nó ra sao sẽ giúp bạn có cách chăm sóc hàm răng tốt nhất, phòng ngừa được các bệnh răng miệng và đảm bảo được chức năng của nó trên khuôn hàm..
Forty-seven human teeth dug out of a cave in southern China reveal that our species, Homo sapiens, may have arrived in China 80,000 to 120,000 years ago, much earlier than prevailing theories suggest.
Chiếc răng người vừa được khai quật tại một hang động ở miền nam Trung Quốc cho thấy loài người hiện nay có thể đã tới Trung Quốc cách đây 80.000 đến 120.000 năm trước, sớm hơn nhiều so với những giả thuyết trước đây.
having realized that her bleeding mouth was caused by her human teeth being pushed out for sharper teeth, and observing that her nails are longer.
miệng chảy máu của cô là do răng người bị đẩy ra vì răng sắc nhọn hơn, và quan sát rằng móng tay của cô đang mọc dài hơn.
1923 unearthing two human teeth.
1923 để khai quật hai chiếc răng người.
to 50 times over their lifetime, making them the ideal model for comparison to human teeth.".
làm cho chúng là mô hình lý tưởng để so sánh với răng con người.".
fans have posted a series of other“real” photos to compare, even photoshop images of real hedgehogs so they have human teeth.
khác để so sánh, thậm chí còn photoshop hình ảnh những chú nhím ngoài đời thật để chúng có hàm răng của con người.
regarding the contents of the tray, where it is revealed that it contained human teeth.
nơi nó được tiết lộ rằng nó chứa đựng răng của con người.
Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology in Leipzig and the Senckenberg Research Institute in Frankfurt together with dental technicians have digitally analysed modern human teeth using an engineering approach, finite element method, to evaluate the
Viện nghiên cứu Senckenberg ở Frankfurt cùng với kỹ thuật viên nha khoa đã phân tích bằng kỹ thuật số răng con người hiện đại bằng phương pháp phần tử hữu hạn,
Scientists of the Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology in Leipzig and the Senckenberg Research Institute in Frankfurt worked with dental technicians to digitally analyze modern human teeth using an engineering approach to evaluate the biomechanical behavior of teeth under realistic loading.
Các nhà khoa học của Viện Nhân chủng học tiến hóa Max Planck ở Leipzig và Viện nghiên cứu Senckenberg ở Frankfurt cùng với kỹ thuật viên nha khoa đã phân tích bằng kỹ thuật số răng con người hiện đại bằng phương pháp phần tử hữu hạn, để đánh giá các ảnh hưởng cơ sinh học của răng dưới tác dụng của lực ăn nhai thực tế.
1923 unearthing two human teeth.[5] These were later identified by Davidson Black as belonging to a previously unknown species
1923 để khai quật hai chiếc răng người.[ 5] Những năm sau đó, Davidson Black xác định các bằng chứng khảo
Results: 65, Time: 0.0269

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese