HUMILITY in Vietnamese translation

[hjuː'militi]
[hjuː'militi]
khiêm tốn
modest
humble
humility
humbly
unassuming
unpretentious
khiêm nhường
humble
humility
humbly
modest
unassuming
sự khiêm hạ
humility
lòng khiêm hạ
humility
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Humility in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Love, however, expresses itself in humility.
Tình yêu thể hiện ở sự khiêm nhượng.
I was learning humility.
Tôi học khiêm từ.
This is not an example of Obama's humility.
Đây không phải lời khen hiếm hoi về sự khiêm tốn của Obama.
Learn how to receive with humility.
Học cách đón nhận với lòng khiêm nhượng.
I think we often misunderstand humility.
Nhiều khi chúng ta hiểu sai về khiêm nhường.
To learn how to receive with humility.
Học cách đón nhận với lòng khiêm nhượng.
Mainly humility.
Nhất là Khiêm.
What is humility?”.
Thế nào là khiêm?”.
True humility demands that the Church and that each and every one of us take a first step
Khiêm nhượng đích thực đòi hỏi Giáo hội
But the roots of humility do not lie in where we stand,
Nhưng cội rễ của khiêm nhượng không nằm ở nơi vị thế của chúng ta,
When the Angel calls her“full of grace”(Lk 1:28), she is“greatly troubled” for in her humility she feels she is nothing before God.
Khi Sứ thần gọi Mẹ là“ Người đầy ơn phúc”( Lc 1,28), Mẹ rất” sao xuyến”, vì trong sự khiêm hạ, Mẹ cảm thấy mình không là gì cả trước Thiên Chúa.
Evangelical humility that is able to empty itself of its conventions and prejudices to listen to Brother Bishops and be filled with God.
Lòng khiêm hạ phúc âm có thể rỗng hóa chính mình khỏi những qui lệ và các thành kiến để lắng nghe Anh Em Giám Mục và được tràn đầy Thiên Chúa.
And he tried to live with a humor, humility, simplicity and geniality even as he became one of the most famous faces on the planet.
Và, Einstein cố gắng sống bằng thái độ dí dỏm, khiêm nhượng, giản dị và vui vẻ ngay cả khi ông đã trở thành một trong người nổi tiếng nhất hành tinh.
Henceforth,"you must wander in darkness," and"travel in humility," among the woods and mountains in search of the"lost word.".
Từ nay trở đi,“ các ngài phải lang thang trong đêm tối” và“ viễn du trong sự khiêm hạ” giữa núi rừng để đi tìm cái“ linh từ đã thất truyền”.
with an aspect of the deepest yet manliest humility, he spake these words.
với một khía cạnh của sự khiêm hạ sâu nhất chưa manliest, ông spake những lời này.
to create a spectacle: God acts in humility, in silence, in the small things”.
Thiên Chúa hành động trong sự khiêm hạ, lặng lẽ, trong những điều nhỏ bé.
pray, pray to live faith in humility, in spiritual peace, and illuminated by the light.".
cầu nguyện để sống đức tin trong sự khiêm hạ, trong sự bình an tâm thần, và được chiếu rọi bởi ánh sáng.
Both exemplify the humility of this team and the serenity displayed in the toughest of times during these last two months.
Họ chính là minh họa cho sự khiêm nhường của tập thể này và sự thanh thản được hiển thị trong thời điểm khó khăn nhất trong hai tháng vừa qua.
By humility and the fear of the LORD are riches, and honour, and life.
Phần thưởng của sự khiêm nhượngsự kính sợ Ðức Giê- hô- va, Ấy là giàu có, sự tôn trọng, và mạng sống.
He said it was important to ask with humility for forgiveness of sins by members of the Church, both clergy and the laity.
Ngài nói điều quan trọng là phải cầu xin với lòng khiêm nhường sự tha thứ tội lỗi của các thành viên Giáo Hội, cả hàng giáo sĩ và giáo dân.
Results: 2318, Time: 0.0716

Top dictionary queries

English - Vietnamese