HUT in Vietnamese translation

[hʌt]
[hʌt]
túp lều
hut
tent
cabin
shack
cottage
hab
hovel
lều
tent
hut
shack
tabernacle
camp
cabin
yurt
chòi
hut
cabin
house
shelter
shack
nhà
home
house
building
housing
residence
apartment
household

Examples of using Hut in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first Pizza Hut opened in Wichita, Kansas.
Nhà hàng đầu tiên của Pizza Hut khai trương hiện tại Wichita, Kansas.
What are you thinking Pizza Hut?
Bạn nghĩ gì về Pizza Hut?
The Hut by a21 studio.
Nhà Lều của a21 studio.
The hut was built in August 1915.
Ngôi nhà được xây dựng vào tháng 8 năm 1915.
Each hut can be occupied by 2-4 guests.
Mỗi phòng có thể phục vụ từ 2- 4 khách.
You enter the hut and see a table….
Bạn bước vào ngôi nhà và thấy một chiếc bàn….
The hut was erected within only five days.
Ngôi nhà được xây dựng chỉ trong 5 ngày.
The hut in the forest.
Ngôi nhà trong rừng.
You remember the hut, where I talked to you for the first time?
Anh còn nhớ cái lều, nơi tôi nói chuyện với anh lần đầu không?
Do not grumble any more, your hut is not lost to you.
Đừng phàn nàn nữa, vì cái lều của ngươi không mất đi đâu cả.
And Pizza Hut is okay in my book.
Pizza pizza hut thì ngon khỏi bàn rồi.
Little hut by the railroad track.
Trong túp lều nhỏ bên đường sắt.
Much better than sharing a village hut with….
Tốt hơn nhiều so với việc chung lều trong làng với….
Don't shoot the hut.
Đừng bắn vào căn chòi.
Things That Pizza Hut Does Well.
Nhân viên làm tại Pizza hut cần tốt.
We will set the hut on fire and smoke him out.
Chúng ta sẽ đốt cái lều cho hắn chạy ra.
The Hut on Fowl's Legs.
Các Hut trên Chân Fowl của.
The emergency hut!
Nhà lều khẩn cấp!
The Hut on the Fowl's Legs.
Các Hut trên Chân Fowl của.
The hut belongs to you, like everything else.
Cái lều là của em, như tất cả mọi thứ khác.
Results: 1245, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese