I EXIST in Vietnamese translation

[ai ig'zist]
[ai ig'zist]
tôi tồn tại
i exist
i survived
of my existence
tôi hiện hữu
i exist
tôi sổng
tôi có
i have
i can
i get
maybe i
i may
i'm

Examples of using I exist in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I exist in every man.
Tồn tại trong mỗi con người.
I exist as you.
Có sống như anh.
But because I exist.
em hiện hữu.
What if no one knows I exist?
Nếu chẳng ai biết rằng cháu tồn tại cơ chứ?
I exist and that's all you need to know.
Họ tồn tại, và đây là những gì bạn cần biết.
Do my parents even know that I exist?”.
Bọn nhỏ cũng biết sự tồn tại của ta?".
I exist because of my birth parents.
Ta hiện diện vì ta được cha mẹ sinh ra.
I exist only in the past.
Điều đó chỉ tồn tại trong quá khứ.
You and I exist for Jesus.
Mìnhmình đang sống trong Thiên Chúa.
I exist because of Him.
Tồn tại vì cậu ấy.
I exist here now(3).
Nơi ở hiện nay( 3).
Shall I exist in future time?
sẽ tồn tại trong tương lai không?
I exist just for him.
Họ chỉ hiện hữu với ông ấy.
We are thinking,“I exist through my body.”.
Thông thường bạn nghĩ," Mình tồn tại trong thân thể.".
I exist with you in this selfsame thought.
Tôi đã sống với anh bằng ý nghĩ giản đơn đó.
I exist in the meditative process.
Tồn tại trong quá trình giải ngân.
I exist, he thought.
Ta tồn tại, hắn nghĩ.
I found out that Faysal was the reason I exist. On top of everything.
Anh nhận ra Faysal là lí do anh tồn tại. Sau tất cả.
You could say I exist infinitely.
Mẹ có thể nói con tồn tại vô tận.
That I exist? Major. Do you regret….
Rằng em tồn tại? Thiếu tá… Anh có hối tiếc.
Results: 205, Time: 0.0476

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese