I LEARNED HOW in Vietnamese translation

[ai 'l3ːnid haʊ]
[ai 'l3ːnid haʊ]
tôi đã học được cách
i learned how
i have learned
i have learned how
i learned to be
tôi đã học cách
i have learned
i learned how
i have been learning how
it taught me
tôi biết cách
i know how
i know the way
i understand how
i learned how
tell me how
tôi đã học được làm thế nào
i have learned how
em học cách
i learned
i learned how
anh học cách
he learned how
where did you learn
where would you learn
học được cách làm
learned how to make
learn how to do
tôi đã học làm thế nào
tôi đang học cách
i am learning
i have learned
i learned how
bạn học cách
you learn
you learn how
teach you

Examples of using I learned how in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I learned how to write more effectively.
Học cách để viết một cách hiệu quả hơn.
And I learned how to slow my heart rate down.
tôi học được cách làm giảm nhịp tim.
And then I learned how to purge.
Và rồi tôi học được cách thanh lọc.
It was before I learned how to read, obviously.
Đó là trước lúc tôi biết đọc rõ ràng.
I learned how to care for her at home.
học cách chăm sóc chúng tại nhà.
I learned how to play from him.
Tôi học được cách chơi bóng từ ông ấy.
So I learned how to dress from my mom.
Học cách ăn mặc từ mẹ của chúng ta.
Thanks to them, I learned how to listen.
Nhờ anh, tôi đã học cách nhìn chúng.
It's where I learned how to pray.
Đó là nơi chúng ta học cách cầu nguyện.
Since then, I learned how to save and invest.
Theo thời gian, anh đã học được cách tiết kiệm và cách đầu tư.
Ever since I learned how to read I have loved books.
Sau khi tôi học cách đọc tôi đã trở nên yêu thích các cuốn sách.
So, I learned how to speak“business”.
Tại đó tôi đã học được cách kinh doanh“ đúng”.
I learned how to ask why.
Học cách hỏi tại sao.
I learned how to build an.
Tôi đã học làm sao để xây dựng một.
I learned how to put someone else's welfare before my own.
Tôi học được cách đặt lợi ích của người khác lên trước bản thân.
I learned how to drink like an adult.
Học cách uống nước như người lớn.
I learned how to survive alone.
Anh đã học cách để tồn tại một mình.
I learned how to sit still.
Anh đã học được cách ngồi yên.
I learned how to play the game from him.
Tôi học được cách chơi bóng từ ông ấy.
I learned how to have faith.
Tôi học cách làm sao để có đức tin.
Results: 320, Time: 0.0597

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese