I LEARNED in Vietnamese translation

[ai 'l3ːnid]
[ai 'l3ːnid]
tôi học
i learned
i studied
i taught
tôi biết
i know
i understand
i realize
i'm aware
i learned
tôi được biết
i know
i understand
i was told
i learned
i am known
i am aware
i heard
i was informed
it is my understanding
tôi đã học được cách
i learned how
i have learned
i have learned how
i learned to be
em đã học được
i have learned
i'm learning
i learned a
tôi hiểu
i understand
i know
i see
i realized
i get
my understanding
i am aware
i learned
i learned
tôi đã học hỏi được
i have learned
i did learn
i learned a
tôi nhận ra
tôi tìm hiểu
tôi hiểu được

Examples of using I learned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I learned that on my first month.
Em đã học được điều đó, trong tháng đầu tiên.
That's how i learned more about her.
Đó là cách tôi hiểu chị ấy hơn.
just after I learned to speak.
chỉ sau khi tôi đã học được cách nói chuyện.
I learned so much about grass-fed beef.
Tôi tìm hiểu nhiều về thịt của giống bò ăn cỏ.
I learned all of this watching you.
Anh học được tất cả là nhờ nhìn vào em.
I learned that Washington never told a lie.
Con học được rằng Washington không bao giờ nói dối.
I learned early on how to hide tears….
Em đã học được cách nuốt nước mắt….
I learned that anything God does will continue forever.
Tôi nhận ra rằng mọi sự THIÊN CHÚA làm sẽ tồn tại mãi mãi.
I learned a lot there
Tôi đã học hỏi được rất nhiều
I learned a lot about my dad that way.
Tôi hiểu bố hơn theo cách này.
But I learned or guessed more from you than your words said.
Tôi hiểu được, hoặc đoán được từ phía cậu nhiều hơn lời cậu kể.
I learned a lot about fish.
Tôi tìm hiểu nhiều về cá.
I learned a great deal from her.
Em đã học được nhiều từ bà ta.
I learned many good qualities from him.
Con học được rất nhiều phẩm chất tốt từ cô ấy.
I learned a lot from those books.”.
Anh học được rất nhiều từ các sách đó.”.
I learned a lot from this project
Tôi đã học hỏi được nhiều điều từ dự án
I learned that people die.”.
Tôi nhận ra mọi người đang chết".
I learned that from you, good brother.
Em đã học được từ anh đấy, con người tài ba.
I learned how to stand up.
Con học được cách đứng lên.
I am just standing on what I learned from you.'.
Làm những gì tôi đã học hỏi được từ ông”.
Results: 5212, Time: 0.059

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese