THINGS I LEARNED in Vietnamese translation

[θiŋz ai 'l3ːnid]
[θiŋz ai 'l3ːnid]
điều tôi học được
things i learned
what i learned
điều tôi rút ra
những thứ mình đã học
điều mà tôi đã tìm hiểu

Examples of using Things i learned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Things I Learned from Dad.
Những điều tôi học được từ Cha.
Here are some things I learned from the class.
Đây là một số điều mình đã học được từ nhà trường.
There are so many helpful things I learned from Lauren!
Có rất nhiều thứ tôi học được từ Khả Nhi đấy!
Series: 101 Things I Learned.
Sách: 101 điều tôi học….
Things I learned by studying public opinion on water.
Điều tôi đã học được sau khi nghiên cứu công luận về nước.
Previous Post 22 things I learned by 22.
Previous Post 22 điều mình học được ở tuổi 22.
Three things I learned from this book.
Có 3 điều mình học được từ cuốn sách này.
The things I learned there are applicable to almost any travel situation.
Những điều tôi học được có thể áp dụng cho hầu hết mọi tình huống du lịch.
Things I learned from my grandpa?
Những điều tôi học được từ ông ngoại?
There are three things I learned from this book.
Có 3 điều mình học được từ cuốn sách này.
Here are nine things I learned from him.
Dưới đây là 9 điều mà tôi đã học được từ anh ấy.
Three things I learned from reading this book: 1.
Có 3 điều mình học được từ cuốn sách này: 1.
Ten things I learned on this trip….
Điều bạn học được từ các chuyến đi….
A dozen things I learned over the past year.
Một tá điều tôi đã học được trong năm qua.
There have been so many things I learned and improved.
Có rất nhiều thứ anh đã học hỏi và cải thiện.
Things I learned about Taekwondo.
Những điều tôi hiểu về taekwondo.
Of all the things I learned on your balcony that night.
Trong tất cả những điều tôi học được ngoài ban công tối hôm đó.
Things I Learned From My First Year In The Pot-Growing Business.
Năm điều tôi đã học được trong năm đầu tiên làm việc tại Product Hunt.
Things I Learned Building The Calvin Klein Brand.
Điều cần học từ cách xây dựng thương hiệu của CALVIN KLEIN.
Next Post 22 Things I Learned at 22.
Next Post 22 điều mình học được ở tuổi 22.
Results: 141, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese