I LEARNED SOMETHING in Vietnamese translation

[ai 'l3ːnid 'sʌmθiŋ]
[ai 'l3ːnid 'sʌmθiŋ]
tôi học được vài điều
i have learned a few things
tôi đã học được một điều
i learned something

Examples of using I learned something in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
we button without reservation and I learned something about android.
chúng tôi không bảo và tôi đã học được điều gì đó về Android.
But I learned something more profound than that,
Nhưng tôi học được những gì lớn hơn nhiều,
Whenever I learn something new, I realize just how little I truly know!
Mỗi lần tôi học được điều gì mới, tôi nhận ra cách nhỏ tôi biết!"!
You know that I learn something new, everyday I love you.
Em biết rằng anh sẽ học được những điều mới mẻ Everyday I love you.
Every time I learn something new, I realize how little I know!
Và mỗi lần tôi học được điều gì mới, tôi nhận ra cách nhỏ tôi biết!"!
I learn something new every day.
Tôi học một cái gì đó mới mỗi ngày.
Every day I learn something new!
Mỗi ngày tôi học được điều gì mới!
I learnt something in that race.
Con học được điều đó ở cuộc đua này.
You know that I learn something new.
Bạn biết rằng tôi học được điều gì mới.
Can I learn something else?
Mình học cái khác được không?
I learn something new from everybody during every game.”.
Là HỌC HỎI được điều mới mẻ từ mỗi cuộc chơi”.
When I learn something I like to share it with others.
Tính tôi học được gì cũng thích chia sẻ với người khác.
I think I learn something after each show.
Mình có học được gì sau mỗi cuộc.
As long as I learn something, I am succeeding.”.
Miễn là tôi học hỏi được điều gì đó, tôi đang thành công!”.
You role-play with me and I learn something about myself?
Anh nhập vai với emEm học được điều gì về bản thân chứ?
When I learn something and try to do it,
Khi học được gì đó và áp dụng
I learn something new everyday!
Bạn Learn Something New Everyday!
I think,"That's it. Every time I learn something new about you.
Em nghĩ," Thế là xong. Mỗi khi em biết điều gì đó mới về anh.
Every day I learn something new that will help me in the future.
Mỗi ngày tôi sẽ học hỏi điều mới nào đó sẽ hỗ trợ tôi ngày mai.
Each time I learn something new I realise just how little I really know!
Mỗi lần tôi học được điều gì mới, tôi nhận ra cách nhỏ tôi biết!"!
Results: 32, Time: 0.0628

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese