I PREACHED in Vietnamese translation

[ai priːtʃt]
[ai priːtʃt]
tôi đã giảng
i preached
i explained
i was teaching
i have explained
i have spoken
tôi rao giảng
i preach
i proclaim
tôi truyền
i command
me spread
i preached
tôi thuyết giảng

Examples of using I preached in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Brethren, I declare unto you the gospel which I preached unto you, which also ye have received, and wherein ye stand;
Hỡi anh em, tôi nhắc lại cho anh em Tin Lành mà tôi đã rao giảng và anh em đã nhận lấy, cùng đứng vững vàng trong đạo ấy.
After I preached this sermon Dr. Hymers asked me to tell you about four other people who helped him.
Sau khi tôi giảng bài giảng này Tiến sĩ Hymers yêu cầu tôi cho quý vị biết về bốn người khác mà đã từng giúp đở ông.
that the gospel I preached is not of human origin” Galatians 1:11.
Tin Lành mà tôi đã truyền, chẳng phải đến từ loài người đâu; Galati 1: 11.
Back in the olden days(the mid-1990's) I preached a few times at a small church(averaging 12 each Sunday) in eastern Arkansas.
Nhìn lại thời hoàng kim( giữa thập niên 90), tôi đã giảng dạy một đôi lần tại một hội thánh nhỏ ở Đông Arkansas( trung bình khoảng 12 người mỗi Chúa nhật).
I preached as never sure to preach again, And as a dying man to dying men!
Tôi giảng như không bao giờ biết chắc mình được giảng trở lại, Và như người hấp hối giảng cho những người đang hấp hối!
In October of 1995, I preached my first, rather pitiful eighteen-minute sermon.
Vào tháng 10 năm 1995 tôi giảng lần đầu tiên, cũng không đáng kể, bài giảng chỉ 18 phút.
And during the ten week series that I preached to kick-off this program, our attendance grew by over 1,500 people!
Và suốt trong chuỗi mười- tuần mà tôi giảng để phát động chương trình nầy lên số người tham dự lên trên 1500!
But you know that because of weakness in the flesh I preached the Good News to you the first time.
Anh em biết: nhân khi thân xác bị đau ốm, tôi đã loan báo Tin Mừng cho anh em lần đầu tiên.
You know when Israel brought their sacrifice(that I preached on yesterday) to the altar(See?), they would laid their hands upon it, because they identified themself to their sacrifices.
Anh em biết khi Y- sơ- ra- ên mang của lễ dâng của họ( điều mà tôi đã giảng vào ngày hôm qua) đến Bàn thờ( Hiểu không?), họ đặt tay mình lên đó vì họ tự nhận diện với những của lễ dâng của họ.
E-22 Now, you know when Israel brought their sacrifice(that I preached on yesterday) to the altar(See?), they'd laid their hands upon it, because they identified themself to their sacrifices.
Anh em biết khi Y- sơ- ra- ên mang của lễ dâng của họ( điều mà tôi đã giảng vào ngày hôm qua) đến Bàn thờ( Hiểu không?), họ đặt tay mình lên đó vì họ tự nhận diện với những của lễ dâng của họ.
Again and again, I begged them to give free rein to:Pate, and to give our movement an opportunity for a reckoning with Marxism; but I preached to deaf ears.
Một lần nữa, tôi cầu xin họ hãy để cho Thần Mệnh tự do hành động, và tạo cho phong trào của chúng ta một cơ hội để tiêu diệt chủ nghĩa Mác; nhưng tôi đã giảng giải vào những chiếc tai điếc.
After this when I preached, visions of healings would spring up from my spirit; but when in my mind's eye I could see cripples healed,
Sau lần nầy khi tôi giảng, khải tượng về sự chữa bệnh khơi dậy trong tâm linh tôi,
In one area of the district there was bitter opposition to the movement because I preached the baptism of the Holy Ghost as a separate and distinct occurrence following conversion.
Trong một khu vực của địa phương có một sự chống đối dữ dội vì tôi giảng về báp têm bằng Đức Thánh Linh là một sự việc riêng biệt và xẩy ra rõ ráng sau khi được cứu.
Fifth,“The Valley of Dry Bones”(I preached this the morning John Cagan was converted, June 21, 2009), Ezekiel 37:5; Jonah 2:9.
Thứ năm,“ The Valley of Dry Bones( Thung Lũng của Những Xưong Khô)”( Tôi giảng bài nầy vào sáng Chúa Nhật mà John Cagan được biến đổi, ngày 21 tháng 6 năm 2009). Ê- xê- chi- ên 37: 5; Giô- na 2: 9.
rap sermon, huh?"" And I was like,"" Yeah, what do you think?"" And he said,"" Do that again, Rev.""(Laughter) But I preached and I built these programs,
thuyết giáo, ạ?"" Và tôi nói:"" Ừ,">con nghĩ sao?"" Anh ta nói:"" Thôi Cha đừng làm vậy nữa.""( tiếng cưới vang) Tôi thuyết giảng và lên các chương trình,
As a result, when I preached, I could never extol the power, the primacy, and the infallibility of the popes,
Kết quả khi giảng, tôi không bao giờ có thể ca tụng quyền lực,
bring them into my Church, because I was told, and I preached, that outside the Church of Rome there was no salvation, and I was sorry to think that those multitudes of Protestants were to be lost.
đưa họ về lại với Giáo hội của tôi,tôi đã giảng, đã dạy ngoài Giáo hội Công Giáo Lamã không có sự cứu rỗi nào hết, và tôi lấy làm buồn khổ khi nghĩ rằng vô số người Tin Lành đã bị hư mất.
I preach the truth.
Tôi giảng nói sự thật.
I preach what I feel that the Lord asks me to preach..
Tôi giảng những điều mà tôi cảm thấy Thiên Chúa yêu cầu tôi phải giảng..
Now I'm practicing what I preach instead of just preaching it.
Tôi đã thực hành những gì tôi giảng thay vì giảng..
Results: 47, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese