I WAS ABLE in Vietnamese translation

[ai wɒz 'eibl]
[ai wɒz 'eibl]
tôi có thể
i can
i may
là tôi đã có thể
i was able
tôi đã có thể có
i was able
i could have
i was able to have
tôi đã có
i had
i got
i was
tôi có được
i get
i have
am i
i have been
i gained
i obtained
i acquired
tôi đã kịp
là tôi có khả năng

Examples of using I was able in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yes, as long as I was able to really push myself!
Nếu như có thể, ta thật muốn tự tay động thủ!”!
I was able to fix my page from here.
Vậy là tôi có thể thiết lập trang của tôi ở đây.
Throughout my life I was able to adapt my body to the world.
Suốt cuộc đời, tôi vẫn có thể thích nghi với thế giới.
I was able to outfit it.
Nhưng tôi vẫn có cách trang bị cho nó đàng hoàng.
Through the fissures, I was able to reach out.
Thông qua những vết nứt, ta đã có thể tiếp cận được.
I-I only wish I was able to retrieve the.
Tôi chỉ ước là tôi có thể tìm lại được.
I only wish I was able to retrieve the other.
Tôi chỉ ước là tôi có thể tìm lại được.
I was able to expel most of it out.
Ta đã có thể trừ độc cho người.
But I was able to.
Nhưng đã có thể….
Eventually, I was able to amplify the phenomenon.
Cuối cùng, bố đã có thể khuếch đại hiện tượng.
I only wish I was able to retrieve the other… Ba-ba-ba.
Tôi chỉ ước là tôi có thể tìm lại được.
I was able to push it down. I thought about doing it, a lot sometimes.
Tôi có nghĩ về việc đó, đôi khi là rất nhiều.
I was able to find out a little about the father of her child.
Tôi chỉ có thể tiết lộ đôi chút về bố của con trai.
I was able to speak with a specialist.
Tôi có nói chuyện với chuyên gia nước ngoài.
It's just some beautiful gift that I was able to experience.”.
Nó chỉ là một món quà đẹp đẽ tôi có dịp trải nghiệm.”.
Between them and Mr. B I was able to.
Trong cuộc giao tiếp giữa B và L đã thể.
I am happy to do that when I was able.
Tôi rất vui vì mình đã làm điều đó khi còn có thể!
I felt like I was able to move again.
Tôi cảm thấy là tôi có thể di chuyển được.
I'm glad I was able.
em vui là em có thể--.
In real wonder, two years later, I was able to collect 50,000 U.S. dollars.
Thật kỳ diệu, 2 năm sau, tôi đã có được 50.000 đô la.
Results: 206, Time: 0.0655

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese