ILLNESSES in Vietnamese translation

['ilnəsiz]
['ilnəsiz]
bệnh
disease
illness
sick
ill
condition
sickness
medical
hospital
infection
patients
bệnh tật
disease
illness
sickness
sick
ill
morbidity
ailment

Examples of using Illnesses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
GERD may result in more serious medical illnesses such as disorders of sleep.
GERD có thể dẫn đến các bệnh nặng hơn như rối loạn giấc ngủ là một ví dụ.
The CFIA says there have been reported illnesses associated with the consumption of these products, but did not say how many.
CFIA cho biết, đã có báo cáo về bệnh liên quan đến việc sử dụng sản phẩm, nhưng không nêu rõ có bao nhiêu người bị ảnh hưởng.
cause an estimated 76 million illnesses, 325,000 hospitalizations,
Campylobacter gây ra khoảng 76 triệu căn bệnh, 325.000 ca nhập viện
Many of the reports nationally involve severe, life-threatening illnesses in previously healthy people.
Nhiều báo cáo liên quan đến các bệnh nghiêm trọng, đe dọa tính mạng ở những người khỏe mạnh trước đây.
Many personality disorders are related to other mental illnesses, although the behaviour is usually more enduring and chronic.
Nhiều chứng rối loạn nhân cách có liên quan tới các chứng bệnh tâm thần khác, mặc dù hành vi thường bền vững và kinh niên hơn.
And of course it's the elderly who suffer, the very young and people with pre-existing respiratory illnesses like or heart problems.”.
Và tất nhiên là những người già bị bệnh, những người rất trẻ và những người mắc các bệnh về đường hô hấp đã có từ trước hay các vấn đề về tim.”.
Living under great mental pressure, their illnesses recurred and they passed away.
Sống dưới áp lực tinh thần to lớn, những bệnh tật của họ đã phát lại và họ đã chết.
A lot of diseases and illnesses can affect your body if you do not eat enough protein.
Rất nhiều bệnh tật và vấn đề sức khỏe khác có thể xảy ra, làm ảnh hưởng đến cơ thể nếu bạn không ăn đủ protein.
There are many people who struggle with psychological illnesses in this life.
Có rất nhiều người phải chiến đấu với những chứng bệnh tâm lý trong cuộc sống này.
Go to the NIMH Find Help for Mental Illnesses if you are not certain of where to get started.
Truy cập vào NIMH Find Help for Mental Illnesses nếu bạn không chắc chắn bắt đầu từ đâu.
But many of these people had other serious illnesses that also increased their risk of death.
Tuy nhiên, nhiều người trong số những người này đã mắc các bệnh nghiêm trọng khác cũng làm tăng nguy cơ tử vong.
the gout is caused by illnesses such as tumours,
bệnh gout là do các bệnh như khối u,
Visit the NIMH realize facilitate for Mental Illnesses if you're unsure of wherever to start out.
Truy cập vào NIMH Find Help for Mental Illnesses nếu bạn không chắc chắn bắt đầu từ đâu.
They also report fewer minor illnesses- an unexpected result, since the animal studies generally show a lowering of the immune system.
Họ cũng ít bị ốm vặt hơn- một kết quả được cho là bất ngờ- bởi các cuộc thí nghiệm trên động vật nói chung cho thấy một sự suy giảm ở hệ miễn dịch.
All of these groups are in great health and without chronic illnesses, which are taking millions of lives away in Western countries.
Tất cả những nhóm người này đều có sức khỏe tuyệt vời và không bị các bệnh mãn tính hiện đang lấy đi tính mạng hàng triệu người ở các nước phương Tây.
乐动体育开户The CDC estimates that there have been at least 1.7 million illnesses, 16,000 hospitalizations
CDC ước tính rằng đã có ít nhất 1,7 triệu người mắc bệnh, 16.000 ca nhập viện
The CDC also closely tracks food-borne illnesses in 10 states to watch for food poisoning trends.
CDC cũng theo dõi chặt chẽ các chứng bệnh do thực phẩm ở 10 tiểu bang để quan sát chiều hướng ngộ độc thực phẩm.
In general, autoimmune illnesses strike women 3 times more often than men,
Nhìn chung, phụ nữ thường mắc các bệnh tự miễn nhiều hơn nam giới gấp 3 lần,
Eating disorders are complicated illnesses that influence perceptions of body image as well as behaviors, and they are not easy to alter.
Rối loạn ăn uống là căn bệnh phức tạp ảnh hưởng đến nhận thức về hình ảnh cơ thể cũng như hành vi và chúng không dễ thay đổi.
Children with stunted growth, caused by various illnesses will benefit from growth hormone the most.
Trẻ em bị tăng trưởng còi cọc, do nhiều bệnh khác nhau sẽ được hưởng lợi từ hormone tăng trưởng nhiều nhất.
Results: 3898, Time: 0.0455

Top dictionary queries

English - Vietnamese