IMPORTANT DATES in Vietnamese translation

[im'pɔːtnt deits]
[im'pɔːtnt deits]
những ngày quan trọng
important dates
critical days
important days
key dates
significant dates

Examples of using Important dates in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While traditional reminder services help you set a reminder for important dates, Time Out focuses on breaks.
Trong khi các dv nhắc nhở bản sắc giúp sức bạn đặt lời nhắc cho các ngày trọng đại, thì Time Out lại tụ họp vào giờ giải lao.
Calendars can be used to track daily events and/or important dates to remember.
Lịch có thể được sử dụng để theo dõi các sự kiện hằng ngày và/ hoặc các ngày quan trọng cần nhớ.
some other system to keep track of meetings and other important dates.
một số hệ thống khác để theo dõi các cuộc họp và các ngày quan trọng khác.
OCAD U will send you correspondence(via email) that will include important dates, deadlines, and information about online registration.
OCAD U sẽ gửi cho bạn thư từ( qua email) sẽ bao gồm các ngày quan trọng, thời hạn và thông tin về đăng ký trực tuyến.
Large print calendars like this one are an effective way to remember important dates.
Lịch in lớn như này là một cách hiệu quả để ghi nhớ các ngày quan trọng.
When Zoll spoke to the Hopi, he learned that the panel appeared to mark religious celebrations and important dates for farmers.
Khi Zoll nói chuyện với người Hopi, ông hiểu rằng phiến đá dùng để đánh dấu những dịp lễ tôn giáo và ngày tháng quan trọng của nông dân.
birthdays and other important dates.
sinh nhật và các ngày quan trọng khác.
The French colonization and the first war of Vietnam, important dates.
Công cuộc khai thác thuộc địa của người Pháp và chiến tranh đầu tiên ở Việt Nam, những mốc quan trọng.
You often forget about your friends' birthdays and other important dates.
Giả sử đối tác của bạn thường xuyên quên ngày sinh nhật và các ngày quan trọng khác đối với bạn.
Ronnie's hand-picked numbers weren't family birthdays or important dates, but numbers that were on the slip of paper in a fortune cookie he opened years ago.
Những con số được chọn bằng tay của Ronnie không phải là sinh nhật của gia đình hay những ngày quan trọng, nhưng những con số nằm trên tờ giấy trong một chiếc bánh quy may mắn mà anh ấy đã mở cách đây nhiều năm.
Using ruling planets, sun signs, and the influence of numbers and other important dates, Michele has determined which color creates the highest benefit for each.
Sử dụng các hành tinh cai trị, dấu hiệu mặt trời, và ảnh hưởng của con số và những ngày quan trọng khác, Michele đã xác định màu nào tạo ra lợi ích cao nhất cho mỗi người.
Using ruling planets, sun signs, and the influence of numbers and other important dates, Michele has determined which colour creates the highest benefit for each.
Sử dụng các hành tinh cai trị, dấu hiệu mặt trời, và ảnh hưởng của con số và những ngày quan trọng khác, Michele đã xác định màu nào tạo ra lợi ích cao nhất cho mỗi người.
To stay on track, mark important dates in a calendar, keeping in mind that the process of gathering all the materials for each scholarship application can take you a few weeks.
Để dễ theo dõi hãy đánh dấu những ngày quan trọng trong lịch, hãy nhớ rằng quá trình thu thập tất cả các nguyên vật liệu cho mỗi đơn xin học bổng có thể đưa bạn một vài tuần.
It's pretty incredible when your boyfriend remembers important dates like anniversaries, birthdays etc. It means that
Sẽ rất tuyệt khi anh ấy luôn nhớ những ngày quan trọng của 2 người như ngày kỉ niệm quen nhau,
History of Bulgaria, the most important dates in the history of Bulgaria, the most interesting historical events bulgaria,
Lịch sử của Bulgaria, những ngày quan trọng nhất trong lịch sử của Bulgaria, các sự kiện
the lunar calendar recognized these chol or seasonal nodes, as they are important dates for agricultural communities.
các điểm giao mùa này rồi vì đây là những ngày quan trọng đối với các cộng đồng nông nghiệp.
One way that you can use Excel 2013 is to keep track of ongoing projects, or important dates that occur either in your personal life or at work.
Một cách mà bạn có thể sử dụng Excel 2013 là theo dõi các dự án đang diễn ra hoặc những ngày quan trọng xảy ra trong cuộc sống cá nhân hoặc tại nơi làm việc của bạn.
Once you've chosen the school you wish to study in, be sure to check their list of important dates for application deadlines.
hãy chắc chắn để kiểm tra danh sách của những ngày quan trọng đối với thời hạn nộp đơn.
it is still difficult for them to wait for important dates(Christmas, birthday,
việc phải chờ đợi những ngày quan trọng( Giáng sinh,
Most of the city's streets, originally named for Portuguese heroes or important dates in Portuguese history, had their names changed to African languages, revolutionary figures, or pre-colonial historical names.
Hầu hết các con đường mang tên các anh hùng người Bồ Đào Nha hay các ngày tháng quan trọng trong lịch sử Bồ Đào Nha được đổi sang tên tiếng châu Phi, tên các nhân vật cách mạng, hoặc các tên từ thời tiền thuộc địa.
Results: 81, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese