in difficult situationsin tough situationsin hard situationsin challenging situationsin difficult circumstances
trong những hoàn cảnh khó khăn
in difficult situationsin difficult circumstancesin very challenging circumstancesin tough circumstancesin tough situationsin these situations of hardship
trong những trường hợp khó khăn
in difficult situationsin these difficult casesin tough situationsunder tough circumstancesin tough cases
trong những tình cảnh khó khăn
Examples of using
In difficult situations
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Buffett says he supports Glide because they help people in difficult situations find hope again in life.
Buffett nói rằng ông ủng hộ quỹ Glide vì họ giúp mọi người sống trong những hoàn cảnh khó khăn tìm lại hy vọng trong cuộc sống.
It is a true shame that they insist on abortion as the only solution for a woman who becomes pregnant in difficult situations.”.
Đó là một nỗi nhục thật sự khi họ nhấn mạnh về nạo phá thai như là giải pháp duy nhất cho một người nữ mang thai trong những hoàn cảnh khó khăn”.
We all find ourselves in difficult situations sometimes, but we must find solutions and move on.
Tất cả chúng ta đôi khi gặp những tình cảnh khó khăn nhưng bắt buộc phải tìm ra giải pháp và bước tiếp.
Can you ask me why some managers can't be in difficult situations for five, six seven, ten years?
Tại sao một vài HLV không thể rơi vào chỉ một số tình cảnh khó khăn trong vòng năm, sáu hoặc 10 năm cầm quân?
Games often put players in difficult situations, when your team is leading and the time is running out.
Các trò chơi thường đưa người chơi vào những tình huống khó khăn, khi đội của bạn đang dẫn đầu và thời gian sắp hết.
In difficult situations you can write I was so sorry to hear that….
Trong hoàn cảnh khó khăn, bạn có thể viết I was so sorry to hear that….
In difficult situations you can write I was so sorry to hear that….
Trong hoàn cảnh khó khăn, bạn có thể viết I was so sorry to hear that….- Tôi rất buồn khi biết rằng….
In difficult situations, he is always ready to give you a shoulder to cry on.
Trong tình huống khó khăn, anh luôn sẵn sàng để cho bạn một vai để khóc.
In difficult situations, he should be always ready to give her a shoulder to cry on.
Trong tình huống khó khăn, anh luôn sẵn sàng để cho bạn một vai để khóc.
He/she doesn't care what you are going to do in difficult situations and whether you will be capable to find the way out.
Anh ấy/ cô ấy chẳng để ý những gì bạn sẽ làm trong tình huống khó khăn cũng như bạn có thể tìm ra lối thoát không.
The art of staying calm and in control in difficult situations is highly valued- in the business world and outside it.
Khả năng giữ bình tĩnh và kiểm soát trong tình huống khó thường được đánh giá cao- trong thế giới kinh doanh cũng như bên ngoài nó.
Lord, even in difficult situations, you allow us to be kind and wise.
Lạy Chúa. Kể cả trong tình cảnh khó khăn, Người cho chúng con trí tuệ và sự nhân từ.
We help homeowners like you who are in difficult situations so they can move on with their lives.
Em giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn để họ vươn lên trong cuộc sống.
being harmed by people, get in difficult situations or else.
và rơi vào những tình huống khó khăn hay là những điều khác nữa.
What are my models of conduct when I am in difficult situations?
Những mô hình đạo đức của tôi khi tôi đang ở trong tình trạng khó khăn là gì?
Many people yell because it is their go-to coping mechanism in difficult situations.
Nhiều người to tiếng vì đó là cơ chế đối phó trong tình huống khó khăn.
institution expresses this and is the voice of the Church for persons in difficult situations.
là tiếng nói của Giáo Hội đối với con người trong những cảnh huống khó khăn.
abroad display diversity and show that they aren't afraid to seek out new challenges, or put themselves in difficult situations.
cho thấy họ không sợ tìm kiếm những thử thách mới hoặc đặt mình vào những tình huống khó khăn.
especially in difficult situations.
đặc biệt là trong các tình huống khó khăn.
In other words, bad moods help us to be more attentive and focused in difficult situations.
Nói đơn giản, tâm trạng xấu giúp chúng ta tập trung và chú ý hơn trong các tình huống khó khăn.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文