SITUATION in Vietnamese translation

[ˌsitʃʊ'eiʃn]
[ˌsitʃʊ'eiʃn]
tình hình
situation
tình huống
situation
scenario
circumstance
eventuality
tình trạng
condition
status
state
situation
hoàn cảnh
situation
circumstance
context
plight
circumstantial
tình cảnh
situation
plight
scenario
circumstance
condition
predicament

Examples of using Situation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After all, Richard has the situation under control.
Richard hoàn toàn kiểm soát mọi thứ.
I was extremely concerned about my son's situation.
Tôi đã rất lo lắng cho tình trạng của con mình.
It's not much, but given our situation we can't refuse.
Không nhiều, nhưng vào hoàn cảnh của ta, không thể từ chối được.
Please try and understand the situation I am in.
Xin hãy hiểu cho hoàn cảnh của tôi.
Two things occur to me. Frightening situation like this.
Trong hoàn cảnh đáng sợ tương tự thế này… có hai thứ lóe lên trong đầu ta.
ΕOD has the situation under control.
Bom tự chế trong tình trạng kiểm soát.
Situation you're in, you're going to need a new identity, Bullshit.
Với tình trạng của cô, cô sẽ cần một danh tính mới, Vớ vẩn vãi.
Frightening situation like this, two things occur to me.
Trong hoàn cảnh đáng sợ tương tự thế này có hai thứ lóe lên trong đầu ta.
In this situation abortion is logical.
Trong những trường hợp này, phá thai là điều hợp lý.
The target situation.
Mục tiêu của tình huống.
I realise in this situation we have to work with them.
Trong hoàn cảnh hiện tại, mình phải cộng tác với họ.
We want to prevent the situation from getting worse.
Chúng tôi muốn tránh cho tình trạng không bị xấu hơn.
After reading this, it sounds like my situation exactly.
Khi đọc bài viết này, tôi thấy nó rơi đúng vào tình trạng của tôi.
It's really all about how you look at the situation.
Nó thực sự về cách bạn nhìn vào tình trạng này.“.
This is part of the mission of the Church in that situation.
Đây là một phần của sứ mệnh của Giáo Hội trong những hoàn cảnh đó.
The lawyer of Carlos Ghosn has not released any comments about the situation.
Luật sư của ông Carlos Ghosn vẫn chưa đưa ra bình luận về việc này.
The Moscow-Ankara-Tehran axis now in the making would radically change the situation the region.
Trục Moskva- Ankara- Tehran đang thành hình sẽ khiến khu vực này thay đổi“.
I don't blame the situation.
Tôi không đổ lỗi cho hoàn cảnh.
It speaks to us in every situation of our lives.
Người nói với chúng ta trong mọi cảnh huống của cuộc sống.
How many times have you wondered what you should do in your situation?
Đã bao lần bạn tự hỏi mình sẽ làm gì trong cuộc đời này?
Results: 40519, Time: 0.307

Top dictionary queries

English - Vietnamese