IN PURCHASING in Vietnamese translation

[in 'p3ːtʃəsiŋ]
[in 'p3ːtʃəsiŋ]
trong việc mua
in the purchase
in the acquisition
about buying
in buying
in the sale
vào mua
into buying
into purchasing
trong mua bán

Examples of using In purchasing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Geneva was ranked third in purchasing in a global cities ranking by UBS in 2018.
Geneva được xếp hạng thứ ba về sức mua trong bảng xếp hạng các thành phố toàn cầu của UBS năm 2018.
You need to take special care in purchasing through the right registrar.
Bạn cần phải quan tâm đặc biệt trong việc mua nó thông qua các công ty đăng ký.
You should be careful in purchasing Winstrol online because you cannot be sure of quality.
Hãy cẩn thận về việc mua hang trực tuyến vì không thể chắc chắn về chất lượng.
Who is interested in purchasing your product or service,
Ai quan tâm đến việc mua sản phẩm
There is a great interest in purchasing Russian military equipment, including aviation equipment,
Chúng tôi đang rất quan tâm đến việc mua thiết bị quân sự của Nga,
Putin also noted that Turkey is interested not only in purchasing, but also in jointly producing weapons.
Tổng thống Putin nhấn mạnh Thổ Nhĩ Kỳ không chỉ quan tâm tới việc mua mà còn muốn hợp tác sản xuất chung vũ khí.
A majority of those interested in purchasing electric vehicles come from Thailand, Philippines and Indonesia.
Phần lớn những người quan tâm đến việc mua xe điện đến từ Thái Lan, Philippines và Indonesia.
The Chinese company isn't interested in purchasing the existing airworthy An-225.
Công ty Trung Quốc không quan tâm đến việc mua chiếc máy bay An- 225 đang bay được.
In case the User is interested in purchasing any Subscription, it has to follow the instructions available in the Website from time to time.
Nếu người dùng quan tâm đến việc mua bất kỳ đăng ký nào, họ phải thỉnh thoảng làm theo hướng dẫn trên trang web.
If you're interested in purchasing a plan, the cheapest one is $49/month.
Nếu bạn quan tâm đến việc mua một kế hoạch, với giá rẻ nhất hiện nay là$ 49/ month.
Despite the fact only two airlines had expressed public interest in purchasing such a plane, Airbus was already pursuing its own large-plane project.
Mặc dù chỉ có hai hãng hàng không tỏ ra hứng thú với việc mua chiếc máy bay được giới thiệu, Airbus vẫn theo đuổi dự án máy bay siêu lớn của mình.
Who is interested in purchasing the advertiser's product
Ai quan tâm đến việc mua sản phẩm
Despite the fact that only two airlines had expressed public interest in purchasing such a plane, Airbus was already pursuing its own large-plane project.
Mặc dù chỉ có hai hãng hàng không tỏ ra hứng thú với việc mua chiếc máy bay được giới thiệu, Airbus vẫn theo đuổi dự án máy bay siêu lớn của mình.
thus a great part of the wealth of the country is wasted in purchasing horses;
phần lớn kho báu của vương quốc dành để mua vào những con ngựa;
A good example to clear the difference would be fair trade movement in purchasing.
Một ví dụ tốt của sự khác biệt này trong quan điểm là hành động thương mại công bằng trong việc mua hàng.
Meanwhile, several other companies are rumored to be interested in purchasing Yahoo!
Ngoài ra, vẫn còn rất nhiều công ty tư nhân khác đang quan tâm đến việc mua lại Yahoo!
These are items that personal customers and business clients would be most interested in purchasing.
Đây là những câu hỏi mà khách hàng đầu tư và khách hàng mua ở vô cùng quan tâm.
A good example of this difference in perspective is the fair trade movement in purchasing.
Một ví dụ tốt của sự khác biệt này trong quan điểm là hành động thương mại công bằng trong việc mua hàng.
You should only contact a party advertising on this website if you have a genuine interest in purchasing the item being offered.
Bạn chỉ cần liên hệ với một quảng cáo bên trên trang web này nếu bạn thật sự quan tâm đến việc mua các sản phẩm đang được cung cấp.
Which ad format would you use for Laura's campaign to reach people interested in purchasing children's games?
Bạn sẽ sử dụng định dạng quảng cáo nào cho chiến dịch của Laura để tiếp cận những người quan tâm đến việc mua trò chơi cho trẻ em?
Results: 137, Time: 0.039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese