INFIRMITIES in Vietnamese translation

[in'f3ːmitiz]
[in'f3ːmitiz]
bệnh tật
disease
illness
sickness
sick
ill
morbidity
ailment
những yếu đuối
weaknesses
frailties
infirmities
các tật nguyền
infirmities
yếu ớt
weak
feeble
faint
fragile
weakly
frail
vulnerable
feebly
puny
anemic

Examples of using Infirmities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
is in middle age, when the eager passions of youth are cooled, and the infirmities of age not yet begun;
khi những đam mê háo hức của tuổi trẻ được làm mát, và bệnh tật của tuổi tác chưa bắt đầu;
From the treasury of his Sacred Heart, he offers us the grace we need to heal our infirmities and to open our minds and hearts to hear, understand
Từ kho tàng Thánh Tâm của Người, Người tặng ban cho chúng ta ơn sủng cần thiết để chữa lành những yếu đuối của chúng ta và mở rộng trí óc
On one occasion, after Jesus had cured many sick people, the evangelist comments:“He took our infirmities and bore our diseases”(Matthew 8:17).
Trong một dịp, sau khi Chúa Giêsu đã chữa nhiều người bịnh, tác giả tin mừng bình luận:“ Người đã mang lấy các tật nguyền của ta và gánh lấy các bệnh hoạn của ta”( Mt 8,17).
St Luke lists her among the women who followed Jesus after being"healed of evil spirits and infirmities", explaining that"seven demons had gone out" from herLuke 8.
Thánh Luca liệt kê thánh nữ vào số các phụ nữ đã theo Chúa Giêsu sau khi được” chữa lành khỏi các thần dữ và bệnh tật”, và nói rõ ràng” 7 quỉ đã bị trục khỏi bà”( Lc 8,2).
We wanted to reawaken our joy at how close God is to us, and our gratitude for the fact that he entrusts himself to our infirmities;
Chúng ta muốn tái thức tỉnh niềm vui của chúng ta trong việc biết Chúa gần gũi chúng ta, và tái thức tỉnh sự biết ơn của chúng ta đối với sự kiện Người phó mình cho những yếu đuối của chúng ta;
Jesus came to set people free- not only from their physical, mental, and spiritual infirmities- but also from the worst affliction of all- the tyranny of slavery to sin,
Ðức Giêsu đến để giải thoát con người được tự do- không chỉ từ những bệnh tật từ thể lý, tinh thần,
Jesus came to set people free- not only from their physical, mental, and spiritual infirmities- but also from the worst affliction of all- the tyranny of slavery to sin,
Đức Giêsu đến để giải thoát con người- không chỉ khỏi các bệnh tật thể lý, tinh thần, và tâm linh-
PMS was an imaginary problem, and menopause, with all of its age-related infirmities, was just another stage of life to be endured
và thời kỳ mãn kinh, với tất cả sự yếu đuối liên quan đến tuổi tác của nó, chỉ là một giai
never knew his father, his mother has always worked very hard until her recent years when her age and infirmities would not permit.
mẹ ông luôn làm việc rất chăm chỉ cho đến những năm gần đây của cô khi tuổi của cô và yếu đuối không cho phép.
we have our troubles, our dark nights of the soul, our disappointments and infirmities, our experience of slowing down as we grow older.
những bất mãn và những yếu bệnh của chúng ta, kinh nghiệm của chúng ta chậm lại khi chúng ta già hơn.
However, Cohen remarked that he never knew his father and that his mother always worked very hard until her recent years when her age and infirmities would not permit.
Tuy nhiên, Cohen nhận xét rằng ông không bao giờ biết cha mình và rằng mẹ ông luôn làm việc rất chăm chỉ cho đến những năm gần đây của cô khi tuổi của cô và yếu đuối không cho phép.
they break not my laws thou shalt cbear their infirmities.
pháp của ta thì ngươi phải bgánh vác sự yếu đuối của họ.
only(blessed be grace) the Spirit helps our infirmities(Romans 8:26).
Chỉ có Thánh Linh giúp đỡ sự yếu đuối của chúng ta( Rô- ma 8: 26).
Jesus came to set people free not only from their physical, mental, and spiritual infirmities- but also from the worst affliction of all the tyranny of slavery to sin,
Ðức Giêsu đến để giải thoát con người- không chỉ về những yếu đuối thuộc thể lý, trí óc, và tinh thần-
to forgive sins and lift the burden of guilt, and to heal infirmities and release the oppressed.
chữa lành những bệnh tật và giải thoát những người bị áp bức.
to forgive sins and lift the burden of guilt, and to heal infirmities and release the oppressed.
chữa lành những bệnh tật và giải thoát những người bị áp bức.
sicknesses, and infirmities of the world and all that is unfair in this life?
bệnh tật, và sự yếu đuối của thế gian và tất cả những điều không công bằng trong cuộc sống này?
We wanted to reawaken our joy at how close God is to us, and our gratitude for the fact that he entrusts himself to our infirmities; that he guides and sustains us daily.
Chúng ta muốn tái thức tỉnh niềm vui của chúng ta trong việc biết Chúa gần gũi chúng ta, và tái thức tỉnh sự biết ơn của chúng ta đối với sự kiện Người phó mình cho những yếu đuối của chúng ta; đối với sự kiện Người hướng dẫn và nâng đỡ chúng ta hằng ngày.
I mean natural infirmities, infancy, old age,
đó là những khuyết tật tự nhiên,
bankruptcy, infirmity).
phá sản, bệnh tật).
Results: 49, Time: 0.077

Top dictionary queries

English - Vietnamese