INFLUENCES in Vietnamese translation

['inflʊənsiz]
['inflʊənsiz]
ảnh hưởng
affect
influence
impact
effect
hit
influential
interfere
prejudice
compromise
tác động
impact
affect
effect
influence
work
implications

Examples of using Influences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In particular, music influences how you eat and how it affects your physique
Cụ thể là âm nhạc có tác động tới cách bạn ăn uống
One of the most unintentionally useful influences on my photography has turned out to be the time I have spent playing computer games.
Một trong những ảnh hưởng hữu ích không ngờ tới nhiếp ảnh của tôi là thời gian tôi dành ra để chơi game trên máy tính.
He remains unaffected by those influences and instead advises his friends to take the right path
Cháu giữ mình không bị ảnh hưởng bởi những thứ xấu đó và thay vào đó là khuyên các
In other words, your current emotional state influences how you perceive a situation despite evidence to the contrary.
Nói cách khác, tâm trạng hiện tại của bạn ảnh hưởng lên cách bạn nhìn nhận một tình huống cho dù có bằng chứng chứng minh điều ngược lại.
At the same time, Heidegger mostly confines human identity to the ground of its historical influences, the ghostly realm of the dead.
Đồng thời hầu như Heidegger đã giới hạn bản sắc người vào cái nền tảng các tác động lịch sử của nó, cái lãnh địa ma quái của thần chết.
The way humanity treats the environment influences the way it treats itself, and vice versa.”.
Cách thức con người xử sự với môi trường, sẽ ảnh hưởng đến cách con người xử sự với chính mình, và ngược lại”.
Your attitude determines the atmosphere and sound of your novel and influences the issues your character faces.
Bạn sẽ xác định tâm trạng và giai điệu của cuốn tiểu thuyết và sẽ ảnh hưởng đến các vấn đề mà nhân vật của bạn sẽ phải đối mặt.
This is the critical level that distinguishes the positive and negative influences of life.
Đây là ranh giới quan trọng phân biệt giữa những ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của cuộc sống.
Drawing strong influences both from its easterly neighbour,
Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ nước Nga cũng
What made the Indian links to Vietnam different from other external influences was the fact that our links were totally peaceful;
Điều khiến cho mối giao lưu Ấn Độ- Việt Nam khác với những ảnh hưởng từ bên ngoài khác là sự thật rằng, những mối giao lưu này hoàn toàn hữu hảo;
This growth motivation would continue to have positive influences on the labor market during the Quarter 1, 2017.
Những động lực cho tăng trưởng này tiếp tục tác động tích cực đến thị trường lao động trong quý 1/ 2017.
The price of oil influences the costs of other production
Giá của dầu sẽ ảnh hưởng đến giá của các sản phẩm khác
It's equally important to avoid negative people and influences, Corley emphasizes:“Negative, destructive criticism will derail you from pursuing success.”.
Điều quan trọng không kém là tránh những người tiêu cực và gây ảnh hưởng,“ những lời chỉ trích tiêu cực, phá hoại sẽ khiến bạn không theo đuổi thành công.”.
We all have negative influences in our lives that threaten our chances of becoming rich.
Chúng ta đều chịu những ảnh hưởng tiêu cực trong cuộc sống, cái đe dọa cơ hội trở nên giàu có của chúng ta.
In Trapani, in the extreme western corner of the island, North African influences are clear in the use of various couscous based dishes, usually combined with fish.
Vùng Trapani ở góc cực tây của hòn đảo, chịu ảnh hưởng rõ ràng từ Bắc Phi trong việc sử dụng của các món couscous, thường kết hợp với cá.
The report describes the new authoritarian influences being felt around the world as‘sharp power'.
Báo cáo mô tả về những ảnh hưởng của chế độ độc tài mới đang được cảm nhận trên khắp thế giới như là" quyền lực bén".
Breathing influences the activities of each and every cell in the body and is linked to
Hơi thở ảnh hưởng đến hoạt động của từng tế bào trong cơ thể
We don't usually discuss our influences when writing music,
Chúng ta thường không thảo luận về ảnh hưởng của chúng ta khi viết nhạc,
Ranking This, of course, influences the price of SEO for your unique situation.
Yếu tố này, tất nhiên, sẽ ảnh hưởng đến giá của SEO cho tình huống độc nhất của bạn.
Smith's contemporary influences included Francois Quesnay and Jacques Turgot who
Những người cùng thời chịu ảnh hưởng của Smith bao gồm François Quesnay
Results: 4064, Time: 0.0472

Top dictionary queries

English - Vietnamese