INGREDIENT in Vietnamese translation

[in'griːdiənt]
[in'griːdiənt]
thành phần
component
composition
ingredient
part
element
constituent
chất
substance
agent
quality
matter
physical
material
ingredient
nature
fluid
liquid
nguyên liệu
raw material
material
ingredient
feedstock
ingredient
ingredients

Examples of using Ingredient in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Selenium is one such ingredient of garlic that facilitates proper utilization of vitamin E available in the body.
Selenium là một trong những thành phần của tỏi tạo điều kiện cho việc sử dụng thích hợp của vitamin E có sẵn trong cơ thể.
Moreover, it said, Zheng was producing counterfeit cancer pills that replace the active cancer-fighting ingredient with“dangerous synthetic drugs.”.
Thông báo cũng cho biết, Zheng còn sản xuất các thuốc chống ung thư giả, trong đó thành phần chống ung thư bị thay thế bằng“ ma túy tổng hợp nguy hiểm”.
Depending on the requirements of each herbal ingredient processing method, the water source serving production must satisfy at least National Technical Regulation on domestic water.
Tùy theo yêu cầu của từng dạng phương pháp chế biến dược liệu, nguồn nước dùng cho mục đích sản xuất ít nhất phải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước sinh hoạt.
Honey is one of the best known natural ingredient that will help one to quit smoking and give up on alcohol.
Mật ong là một trong những thành phần tự nhiên được biết đến có thể giúp con người từ bỏ thuốc lá và rượu.
When I added that extra ingredient instead of following the recipe like you said, that wasn't me either.
Khi tôi thêm vào các thành phần bổ sung thay vì làm theo công thức như cô bảo, đó cũng không phải là tôi.
FIC 2018: Food Ingredient China is known as the biggest and the most professional food additives and….
FIC 2018- Food Ingredients China được biết đến là hội chợ triển lãm chất phụ gia và thành phần thực….
Think about it- this is the one ingredient universal to almost every cocktail made(with the obvious exception of hot drinks
Đây là một trong những thành phần phổ biến cho hầu hết các loại cocktail( ngoại trừ một số loại cocktail nóng
You can check out specific ingredient information on products at the EWG(Environmental Working Group) website.
Bạn có thể kiểm tra thông tin về thành phần cụ thể của sản phẩm trên web EWG( nhóm làm việc môi trường).
One is that the Active Principal Ingredient(API) needs to be disclosed.
Một trong các yêu cầu là những thành phần hoạt động chính( API) phải được công bố.
Rice bran ingredient: contains many B-group vitamins help to increase resistance of the skin and stimulate the growth of other cells.
Rice bran extract, chiết xuất từ tinh chất cám gạo chứa nhiều vitamin nhóm B giúp tăng sức đề kháng cho da, kích hoạt các tế bào khác tăng trưởng.
It's not recommended to eat raw eggs, but if you need them as an ingredient, choose those that were treated to destroy salmonella.
Không nên ăn trứng sống, nhưng nếu bạn cần chúng làm nguyên liệu, hãy chọn những loại đã được xử lý để tiêu diệt salmonella.
An ingredient like Sunflower Seed oil is made up of 68% unsaturated fatty acids so it is liquid at room temperature.
Những nguyên liệu như dầu hạt hướng dương gồm 68% acid béo chưa bão hòa nên sẽ tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng.
They are a key ingredient in pizza, and are commonly used in pasta sauces.
Họ là một phần quan trọng trong pizza, và thường được sử dụng trong nước sốt mì ống.
Drying off each ingredient with a paper towel will keep them crisper longer.
Lau khô các nguyên liệu với một chiếc khăn giấy sẽ giữ chúng giòn lâu hơn.
However, a rare medicinal ingredient of such a tier will usually not be taken out to be sold…” The old man laughed.
Nhưng mà, loại dược liệu quý hiếm như thế này thông thường cũng không thể bán ra” Lão giả cười cười.
Key Ingredient: If you're writing a list post,
Yếu tố chìa khoá: Nếu bạn viết một
C8 is a key ingredient in Teflon, which is used on non-stick cookware, clothing and other products.
C8 là chất liệu chính trong Teflon, chất tráng trong nồi niêu xoong chảo, quần áo và các món hàng khác.
Solid information architecture is a key ingredient in any successful SEO program, as it can help or hinder search engine crawlers.
Những thông tin vững chắc chính là chìa khóa quan trọng trong bất kì phần mềm SEO nào, bởi chúng có thể giúp hoặc ngăn chặn những công cụ tìm kiếm crawlers.
Sulfur- the key ingredient in collagen and keratin-
Lưu huỳnh những thành phần quan trọng trong collagen
Key Ingredient: Adding images to your content
Yếu tố chìa khoá: Thêm các ảnh
Results: 2885, Time: 0.0495

Top dictionary queries

English - Vietnamese