INTERNAL in Vietnamese translation

[in't3ːnl]
[in't3ːnl]
nội bộ
internal
in-house
local
insider
bên trong
inside
within
inner
internal
interior
inward
parties in

Examples of using Internal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The cop's bullet ruptured the secondary internal fuel chamber.
Viên đạn của cảnh sát đã làm vỡ bình dẫn nhiên liệu thứ hai ở trong.
Minister of Internal Affairs Kalmukhanbet Kassymov and Minister of Healthcare
Bộ trưởng Bộ Nội vụ Kazakhstan là Kalmukhanbet Kassymov
According to the estimate by the Internal Affairs and Communications Ministry,
Theo ước tính của Bộ Nội vụ và truyền thông Nhật,
The Internal Affairs department would hire 17 specialists in investigative, forensic and intelligence work to
Bộ Nội vụ sẽ thuê 17 chuyên gia về công tác điều tra,
I don't like that you got your own special unit… and it's full of cops I investigated at Internal Affairs.
Đầy những tay cớm từng bị tôi điều tra hồi còn ở Bộ Nội vụ. Gordon, tôi không thích việc ông có đơn vị đặc nhiệm riêng.
He took office in June 1953, acting as Minister of Justice and Minister of Internal Affairs until the suicide of President Getúlio Vargas.
Ông Bắt đầu công việc của mình vào tháng 6 năm 1953, diễn xuất Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ cho đến khi tự tử của Tổng thống Getulio Vargas.
from 2009 to 2011, and as the Minister of Internal Affairs from 2011 to 2012.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ từ năm 2011 đến 2012.
I don't like that you got your own special unit and it's full of cops I investigated at Internal Affairs.
Tôi không thích việc ông có đơn vị đặc nhiệm riêng… đầy những tay cớm từng bị tôi điều tra hồi còn ở Bộ Nội vụ.
I know that cops don't like to work with Internal Affairs… Well, the traffickers obviously knew but considering what just happened, it's our only way.
Nhưng qua chuyện vừa xảy ra, đó là cách duy nhất của chúng ta. Tôi biết rằng cảnh sát không thích làm việc với Bộ Nội vụ.
I know that cops don't like to work with Internal Affairs… but considering what just happened, it's our only way.
Nhưng qua chuyện vừa xảy ra, đó là cách duy nhất của chúng ta. Tôi biết rằng cảnh sát không thích làm việc với Bộ Nội vụ.
it's our only way. I know that cops don't like to work with Internal Affairs.
ta. Tôi biết rằng cảnh sát không thích làm việc với Bộ Nội vụ.
who was also the Minister of Internal affairs and Justice,
Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Tư pháp
If you use substitute items other than the supplied screws, the TV may fall and cause physical injury to someone or damage to the internal parts of the TV.
Nếu bạn sử dụng các bộ phận thay thế, Tivi có thể rơi xuống làm ai đó bị thương hoặc gây hư hỏng cho Tivi.
If you do not know exactly which links point to this article, the internal links from other sites point to a 404 error.
Nếu không biết chính xác những link nào trỏ về bài viết này thì các internal link thì từ các trang khác trỏ về sẽ bị lỗi hiện thị 404.
The majority of people can only sometimes access the nation's internal intranet, which only has a couple of basic sites.
Hầu hết chỉ có thể truy cập vào mạng nội bộ của nước này, vốn chỉ bao gồm một số website cơ bản.
In other words, internal linking within the main body content of the page is important,
Nói cách khác, liên kết nội bộ bên trong nội dung chính của trang là rất quan trọng,
We don't have an internal value meter that tells us how much things are worth.
Chúng ta không có chiếc đồng hồ đo giá trị ở bên trong để nói cho chúng ta biết mỗi thứ có giá bao nhiêu.
The smaller internal battery may exacerbate the reduction in battery life over time.
Các nội bộ pin nhỏ hơn có thể làm trầm trọng thêm sự giảm tuổi thọ pin theo thời gian.
External parts and internal pipe of the strut mount is made of Q235 cold-rolled steel.
Các bộ phận bên ngoài và đường ống bên trong của thanh chống được làm bằng thép cán nguội Q235.
The growth of internal exchange, and, particularly, of international exchange, is a characteristic feature of capitalism.
Sự phát triển của trao đổi trong nước và đặc biệt là trên quốc tế là một đặc điểm tiêu biểu của chủ nghĩa tư bản.
Results: 24934, Time: 0.0667

Top dictionary queries

English - Vietnamese