INTERNAL SYSTEMS in Vietnamese translation

[in't3ːnl 'sistəmz]
[in't3ːnl 'sistəmz]
hệ thống nội bộ
internal system
in-house system
các hệ thống bên trong
internal systems
the inner systems within

Examples of using Internal systems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With a botanical blend of antioxidants that super-charge your internal systems, RESERVE™ is a naturally sweet supplement bursting with exotic fruit juices.
Với sự pha trộn thực vật của chất chống oxy hóa siêu tính hệ thống nội bộ của bạn, DỰ TRỮ ™ là một bổ sung ngọt tự nhiên bùng nổ với nước ép trái cây kỳ lạ.
This supercharges your metabolisms catabolic process meaning it begins to break down your body's internal systems more than it should as opposed to functioning in a productive manner.
Điều này supercharges của bạn metabolisms catabolic quá trình có nghĩa là nó bắt đầu để phá vỡ hệ thống nội bộ của cơ thể nhiều hơn nó nên như trái ngược với hoạt động một cách hiệu quả.
Holmes benchmarks its internal systems, structures, process
Holmes tiêu chuẩn hệ thống nội bộ, cấu trúc của nó,
Even when you are resting, many internal systems such as respiration,
Ngay cả khi bạn đang nghỉ ngơi, nhiều hệ thống nội bộ chẳng hạn
companies are taking a step back and revisiting everything they do, from internal systems to customer interactions both online and in person.
xem xét lại mọi thứ họ làm, từ hệ thống nội bộ đến tương tác của khách hàng cả trực tuyến và trực tiếp.
a teaching tool and the underpinnings of internal systems that are efficient,
nền tảng của hệ thống nội bộ có hiệu quả,
You will learn to use computer skills to show how organs and internal systems work and to test and demonstrate how a body would react to a medical device.
Bạn sẽ học cách sử dụng các kỹ năng máy tính để cho thấy các cơ quan và hệ thống bên trong hoạt động như thế nào và để kiểm tra và chứng minh cơ thể sẽ phản ứng thế nào với một thiết bị y tế.
HHS's challenges include protecting data on internal systems, overseeing the cybersecurity of data in cloud environments, and ensuring that providers, grantees and contractors are adhering to sound cybersecurity principles.
Những thách thức của HHS bao gồm bảo vệ dữ liệu trên các hệ thống nội bộ, giám sát an ninh mạng của dữ liệu trong môi trường đám mây và đảm bảo rằng các nhà cung cấp, người hưởng trợ cấp và nhà thầu tuân thủ các nguyên tắc an ninh mạng.
On YouTube, he's chronicled his journey to learn how the cars' internal systems work- and how to repair them after floods, fires and wrecks.
Trên YouTube, anh ghi lại hành trình khám phá cơ chế hoạt động của các hệ thống bên trong những chiếc xe, và làm sao để sửa chúng sau những trận lũ, hỏa hoạn, hay tai nạn nghiêm trọng.
insisting that only its internal systems were breached and that customers' data
khăng khăng rằng chỉ các hệ thống nội bộ của nó đã bị đánh thủng
We will store Personal Information provided by our customers on our internal systems in the course of providing services to customers or until the customer requests to cancel the information provided.
Chúng tôi sẽ lưu trữ các Thông tin cá nhân do khách hàng cung cấp trên các hệ thống nội bộ của chúng tôi trong quá trình cung cấp dịch vụ cho khách hàng hoặc cho đến khi khách hàng có yêu cầu hủy các thông tin đã cung cấp.
On YouTube, he's chronicled his journey to learn how the cars' internal systems work-and how to repair them after floods, fires and wrecks.
Trên YouTube, anh ghi lại hành trình khám phá cơ chế hoạt động của các hệ thống bên trong những chiếc xe, và làm sao để sửa chúng sau những trận lũ, hỏa hoạn, hay tai nạn nghiêm trọng.
By February 9, 2019, all pharmaceutical companies will be required to connect their internal systems to the EU data repository, which contains the product master data
Đến ngày 9 tháng 2 năm 2019, tất cả các công ty dược phẩm sẽ được yêu cầu kết nối các hệ thống nội bộ của họ với kho lưu trữ dữ liệu của EU,
Compared to your“chronological age,” which is the amount of time that has elapsed since you were born, your“biological age” refers to how old your body and internal systems seem compared to other folks in your age group.
So với" tuổi thời gian"- là khoảng thời gian từ khi bạn được sinh ra tới thời điểm hiện tại," tuổi sinh học" của bạn là tuổi cơ thể và hệ thống nội tạng của bạn so với những người khác cùng trang lứa.
This ensures that even if your external systems are compromised the chances of using this as a springboard to attack your internal systems are limited.
Điều này đảm bảo rằng ngay cả khi các hệ thống bên ngoài của bạn bị xâm nhập thì cơ hội sử dụng điều này như một bàn đạp để tấn công các hệ thống nội bộ của bạn bị hạn chế.
The health benefits of vegetables often show in long run by keeping the internal systems in the body in perfect conditions and improving your overall health.
Những lợi ích sức khỏe của rau thường hiển thị trong thời gian dài bằng cách cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn và giữ cho hệ thống nội bộ trong tình trạng hoàn hảo.
But, it's now clear that the discovery of THC and the endocannabinoid system has made us profoundly more aware of the internal systems that allow us to function on a day-to-day basis.
Nhưng, giờ đã rõ ràng rằng sự khám phá ra THC và cơ chế của endocannabinoid đã khiến chúng ta đã nhận thức được sâu sắc hơn về cái hệ thống bên trong đã cho phép ta hoạt động hằng ngày.
The health benefits of vegetables usually show in long run by improving your overall health and keeping the internal systems in perfect condition.
Những lợi ích sức khỏe của rau thường hiển thị trong thời gian dài bằng cách cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn và giữ cho hệ thống nội bộ trong tình trạng hoàn hảo.
while the aerodynamic design of the JH-7AⅡ does not appear to vary much from the JH-7A, the aircraft's internal systems could have been upgraded.
trong khi thiết kế khí động học của JH- 7AⅡ có vẻ không khác nhiều so với JH- 7A, hệ thống bên trong máy bay có thể đã được nâng cấp.
Wei Dongxu, a Beijing-based military analyst, told the Global Times that, while the aerodynamic design of the JH-7A II does not appear to vary much from the JH-7A, the aircraft's internal systems could have been upgraded.
Ngụy Đông Húc, một nhà phân tích quân sự ở Bắc Kinh nói với Hoàn cầu thời báo mới đây rằng trong khi thiết kế khí động học của JH- 7AⅡ có vẻ không khác nhiều so với JH- 7A, hệ thống bên trong máy bay có thể đã được nâng cấp.
Results: 141, Time: 0.0335

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese