IS BEGINNING in Vietnamese translation

[iz bi'giniŋ]
[iz bi'giniŋ]
đang bắt đầu
are starting
are beginning
have begun
have started
are at the beginning
bắt đầu
start
begin
the beginning
commence
initiate
đang dần
increasingly
is gradually
is slowly
is steadily
are starting
are getting
are becoming
are increasingly
are beginning
are progressively
là khởi đầu
be the start
be the beginning
is beginning
is the begining
đang khởi đầu
are starting
are beginning

Examples of using Is beginning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A new stage is beginning.
Một giai đoạn mới đang mở ra.
A whole new life for you and baby is beginning.
Tất cả, một công việc mới sau đấy cho cô và mẹ tôi đã bắt đầu.
It means that Season 2 is beginning.
Và thế là season 2 của chúng ta bắt đầu.
After that The Golden Age is beginning.
Sau đó, thời kỳ phục hưng của vàng sẽ bắt đầu.
Right when the glorious revolution is beginning.
Ngay khi cuộc cách mạng huy hoàng sắp bắt đầu.
That arm's-length relationship with consumers is beginning to change.
Mối quan hệ không mấy gần gũi với khách hàng đó đang bắt đầu thay đổi.
Boarding of all children is beginning on the Jupiter transport.
Trẻ em lên tàu vận chuyển Sao Mộc sẽ bắt đầu.
Ah, finally. Snow's concert is beginning.
A, chờ mãi! Buổi hòa nhạc của Snow bắt đầu rồi!
It means that this is beginning.
Có nghĩa đây chỉ là bắt đầu.
A New Wave of Violence Is Beginning.”.
Một làn sóng người tị nạn mới sẽ bắt đầu.".
The Internet of Things(IoT) is beginning to grow significantly, as consumers,
Internet of Things( IoT) đang dần phát triển,
This is beginning to place real choices in front of the Iranian regime," Pompeo said.
Đây chỉ là khởi đầu khi đưa ra những lựa chọn thực tế với chính phủ Iran", ông Pompeo khẳng định.
The Internet of Things(IoT) is beginning to grow significantly, as consumers,
Internet of Things( IoT) đang dần phát triển,
Through RankBrain, Google is beginning to garner their ability to learn user intent and return the best results.
Thông qua RankBrain, Google đang khởi đầu thu thập được kỹ năng kỹ sảo học hỏi ý định của người tiêu dùng và cho ra kết quả tốt nhất.
It also exported 14.1 percent fewer US goods, suggesting that trade between the world's two biggest economies is beginning to slow.
Hơn nữa, số lượng hàng hoá của Trung Quốc xuất khẩu sang Mỹ giảm 14,1%, cho thấy các hoạt động thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới đang dần chậm lại.
But if one thing is ending, we might suppose that something else is beginning.
Nhưng nếu có cái đang đi đến chỗ tận cùng, chúng ta có thể giả thiết có cái gì khác đang khởi đầu.
Now that the love story is told and the Earth is beginning to heal, there is no story left to tell.
Bây giờ câu chuyện tình yêu đã hoàn hảo và trái đất đã bắt đầu hồi phục vì vậy sẽ không còn câu chuyện nào để kể.
Now Russia is beginning to field a much better tank than the outdated vehicles operated by the U.S. Army and its allies.
Hiện nay, Nga đã bắt đầu triển khai xe tăng tốt hơn nhiều so với các phương tiện đã lỗi thời của Mỹ và đồng minh.
School is beginning, or it's over in 10 seconds,” Mike's dad said with a teasing smile.
Lớp học sẽ bắt đầu hoặc kết thúc trong 10 giây nữa.”- Cha của Mike nói cùng với một nụ cười.
It is Sunday morning, and worship is beginning in one of thousands of house churches across China.
Đó là một buổi sáng Chủ nhật, và những cuộc hành lễ đang được bắt đầu bên trong hàng nghìn ngôi“ thánh thất tại gia” trên khắp nước Trung Hoa.
Results: 1114, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese