IS CONSTANTLY CHANGING in Vietnamese translation

[iz 'kɒnstəntli 'tʃeindʒiŋ]
[iz 'kɒnstəntli 'tʃeindʒiŋ]
liên tục thay đổi
ever-changing
constantly changing
continually changing
continuously changing
constantly shifting
constant change
constantly in flux
continually altering
continuously variable
continuous change
luôn thay đổi
ever-changing
ever-shifting
always-changing
is always changing
is constantly changing
ever changing
keep changing
has always changed
everchanging
are forever changing
không ngừng thay đổi
ever-changing
constantly changing
keeps changing
never stops changing
thường xuyên thay đổi
frequently change
often change
regularly change
frequent changes
is constantly changing
often shift
regular changes
often varied

Examples of using Is constantly changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Supply and demand for oil is constantly changing, adjusting the price a market participant is willing to pay for oil today and in the future.
Nguồn cung và nhu cầu dầu mỏ liên tục thay đổi, điều chỉnh mức giá người tham gia thị trường sẵn sàng trả ngày hôm nay và cả trong tương lai.
So, the world of domain names is constantly changing, and the amount of choices available to people in almost every country is still very much growing.
Vì vậy, thế giới của các tên miền luôn thay đổi và lượng lựa chọn có sẵn cho mọi người ở hầu hết mọi quốc gia vẫn đang tăng lên rất nhiều.
A channel that is constantly changing means a channel that is also constantly offering new opportunities to succeed before anyone else.
Một kênh liên tục thay đổi có nghĩa là kênh đó cũng liên tục cung cấp những cơ hội mới để thành công trước bất kỳ ai khác.
The world is constantly changing, and there are a lot of things to learn.
Thế giới không ngừng thay đổi, và có khá nhiều điều mà bạn cần phải học hỏi.
Technology is constantly changing, and while technical skills are valuable, soft skills are much
Công nghệ luôn thay đổi, và mậc dù kỹ năng công nghệ rất đáng giá,
The forex market is constantly changing, so traders need to be able to understand the ups and downs of this market.
Thị trường forex liên tục thay đổi, do đó những trader cần phải hiểu được những lên xuống của thị trường.
SEO is constantly changing and evolving and it's impossible to know everything.
SEO không ngừng thay đổi và phát triển và không ai có thể biết tất cả các câu trả lời.
Life is constantly changing and anything that is stable today may be broken or gone tomorrow.
Cuộc sống thường xuyên thay đổi và những thứ ổn định của ngày hôm nay có thể đổ vỡ hoặc biến mất trong nay mai.
Technology is constantly changing, and your skills need to keep pace in order for you to be as marketable as possible.
Công nghệ luôn thay đổi và kỹ năng của bạn cần phải theo kịp để bạn có thể tiếp thị càng tốt.
How we communicate, move, work and care for our health- all this is constantly changing through new scientific and technological options.
Cách chúng ta giao tiếp, di chuyển, làm việc và chăm sóc sức khỏe của mình- tất cả điều này liên tục thay đổi thông qua các lựa chọn khoa học và công nghệ mới.
Life is constantly changing, and sometimes it's difficult to adapt to new circumstances.
Cuộc sống không ngừng thay đổi, và đôi khi rất khó để thích ứng với hoàn cảnh mới.
Since the business world is constantly changing, you must be able to respond quickly to any changes that the marketing experts present.
Vì thế giới kinh doanh luôn thay đổi, bạn phải có khả năng phản ứng nhanh chóng trước những thay đổi mà các chuyên gia tiếp thị đưa ra.
Science is constantly changing- in the blink of an eye you could be left behind.
Khoa học thường xuyên thay đổi- bạn có thể trở nên lạc hậu chỉ trong chớp mắt.
Jet Boating is a truly unique way of seeing the lower Waimakariri's braided river system which is constantly changing and ever challenging.
Jet chèo thuyền là một cách thật sự độc đáo khi nhìn thấy hệ thống thấp hơn sông Waimakariri của sông bện liên tục thay đổi và bao giờ thách thức.
The world of web development is constantly changing and it is a challenge to keep a close eye on everything that is going on.
Thế giới của web development luôn thay đổi và đó là một thách thức để theo dõi chặt chẽ mọi thứ đang diễn ra.
However, when the territory is constantly changing, when the markets are constantly shifting,
Tuy nhiên, khi lãnh thổ không ngừng thay đổi, các thị trường thường xuyên dịch chuyển
solid, while in reality it is constantly changing.
trong khi thực ra nó thường xuyên thay đổi.
the way that people interact with them is constantly changing.
cách mọi người tương tác với họ liên tục thay đổi.
The forex market is constantly changing, so traders need to be able to understand the ups and downs of this market.
Thị trường Forex luôn thay đổi, vì vậy các nhà giao dịch cần có khả năng hiểu được những thăng trầm của thị trường này.
The ecosystem is constantly changing, and you have got to figure out what your opponents are up to.
Hệ sinh thái không ngừng thay đổi và bạn cần phải tìm hiểu xem đối thủ của mình đang làm gì.
Results: 367, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese