IS FIGHTING in Vietnamese translation

[iz 'faitiŋ]
[iz 'faitiŋ]
đang chiến đấu
are fighting
are battling
are struggling
fighting a war
đang đấu tranh
are struggling
are fighting
are battling
strive
are competing
wrestle
has struggled
đang chống lại
is against
working against
fighting
going against
have resisted
opposed
là chiến đấu
is to fight
is combat
is to battle
is a struggle
mean a battle
to have fought
đang chiến đấu chống lại
are fighting against
are battling against
struggling against
là đấu tranh
is to fight
is a struggle
đang đánh
are hitting
are fighting
is beating
fighting
are brushing
are playing
are batting
là chống
is anti
is to fight
is to combat
resistant
đều chống
are against
đang chống chọi
is fighting
is struggling to counter
là đánh nhau
đang đấu tranh chống lại

Examples of using Is fighting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
one thing I am good at is fighting.
cái tôi giỏi là đánh nhau.
Sure? Some guy is fighting the ghost upstairs.
Chắc chứ? Có ông nào đó đang đánh với ma ở trên lầu.
Anthony Joshua is fighting again.
Anthony joshua tái đấu.
Serving the headquarters is fighting.
Phục vụ ở căn cứ cũng là chiến đấu.
What we don't see them doing is fighting.
Những gì họ không làm là đánh nhau.
Yemen's civil war: Who is fighting whom?
Yemen xung đột: Ai đang đấu chiến với ai?
Navarro continues to believe he is fighting for the little guy.
Navarro tiếp tục tin rằng ông đang tranh đấu vì người dân thấp cổ bé miệng.
Yemen crisis: Who is fighting who?
Yemen xung đột: Ai đang đấu chiến với ai?
Yemen crisis: Who is fighting whom?
Yemen xung đột: Ai đang đấu chiến với ai?
Yemen conflict: Who is fighting whom?
Yemen xung đột: Ai đang đấu chiến với ai?
Yemen War: Who is fighting whom?
Yemen xung đột: Ai đang đấu chiến với ai?
Politics is fighting.
Chính trị đang tranh đấu.
Hong Kong's youth is fighting for its future.
Người trẻ tranh đấu cho tương lai Hong Kong.
The 14-year-old is fighting for her life.
Cậu bé 14 tuổi đã phải đấu tranh cho sự sống….
Who Is Fighting in Yemen?
Ai đang đánh nhau ở Yemen?
Google is fighting on multiple fronts.
Google thắng trên nhiều mặt trận.
No one is fighting for kids.
Chẳng ai tranh đấu cho trẻ con cả.
He is fighting his illness with courage and determination.
( Anh ta đã chiến đấu với căn bệnh với lòng can đảm và quyết tâm).
Vietnam is fighting for independence.
Việt Nam đấu tranh giành độc lập.
Everyone is fighting for the number one spot.
Họ đang chiến đấu vì từng điểm số một.
Results: 589, Time: 0.0602

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese