IS MAKING IT in Vietnamese translation

[iz 'meikiŋ it]
[iz 'meikiŋ it]
đang khiến
is making
is causing
are driving
are putting
is prompting
is leading
is keeping
is leaving
is giving
is getting
đang làm
are doing
are making
are working
have done
là làm cho nó
is to make it
đang giúp
will help
are helping
is assisting
are making it
has helped
is enabling
đang gây
is causing
are putting
is making
has caused
is posing
is raising
are inflicting
đang tạo
are creating
are making
are generating
are building
is producing
is providing
have created
đang thực hiện
on-going
are doing
are making
are taking
are performing
is implementing
are carrying out
is conducting
are undertaking
is executing
làm cho nó trở nên
make it
causing it to become
render it

Examples of using Is making it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The secret is making it last, just like you want to when you're not alone.
Bí mật là làm cho nó tồn tại lâu dài, giống như bạn muốn khi bạn không cô đơn.
Moreover, uncertainty about the outlook for negotiations between the U.S. and China is making it difficult for managers to plan.
Hơn nữa, sự bất định về triển vọng đàm phán giữa Mỹ và Trung Quốc đang khiến các lãnh đạo công ty khó lên kế hoạch.
High fire risk is expected to last into January and the governor and experts said climate change is making it a year-round threat.
Nguy cơ cháy cao dự kiến kéo dài vào tháng 1/ 2018 và các chuyên gia cho biết biến đổi khí hậu đang làm cho hỏa hoạn trở thành mối đe dọa quanh năm.
Now SITA is making it easy for other airlines and airports to join this research
Bây giờ SITA đang tạo điều kiện dễ dàng cho các hãng hàng không
his Foreign Office boss, Sir Kim said“the current situation is making it impossible for me to carry out my role as I would like”.
ông Kim nhấn mạnh:“ Tình hình hiện tại đang khiến cho việc tôi tại vị là bất khả thi.
You will easily want to avoid the problem that is making it difficult for you.
Bạn sẽ dễ dàng muốn lảng tránh vấn đề đang gây khó khăn cho bạn.
This job is perfect for me but Lisa is making it impossible for me to stay.
Công việc này là phù hợp nhất cho tôi trong điều kiện hiện tại, nhưng Lisa đang làm cho tôi không thể ở lại đây được nữa.
Stonebanks, who eluded death once before, now is making it his mission to end The Expendables-- but Barney has other plans.
Stonebanks, người đã lthoát cái chết một lần trước đây, giờ đây đang thực hiện nhiệm vụ của mình là kết thúc The Expendables- nhưng Barney có kế hoạch khác.
So, we wanted to talk to China and resolve the issue, but the situation like this is making it more difficult.
Vì vậy, chúng tôi đã muốn thảo luận với Trung Quốc để giải quyết vấn đề này, nhưng tình hình này dường như đang khiến mọi chuyện trở nên khó khăn hơn.
Of course, when we examine and dissect we cannot find anything on the side of the object that is making it what it is..
Tất nhiên, khi quán sát và mổ xẻ thì mình không thể tìm thấy bất cứ điều gì từ phía đối tượng đang làm cho nó như vậy.
Gong is making it his mission to tell the world about the potential for technology in one of the world's oldest industries.
Anh Gong đang thực hiện sứ mệnh nói với thế giới về tiềm năng công nghệ trong một trong những ngành nghề cổ xưa nhất thế giới.
Aragon's vision is making it simple and easy to set up
Tầm nhìn của Aragon làm cho nó trở nên đơn giản
So, we wanted to talk to China and resolve the issue, but the situation like this is making it more difficult.
Quan chức này nói:“ Vậy nên chúng tôi muốn đối thoại với Trung Quốc để giải quyết vấn đề này, nhưng tình hình đang khiến mọi thứ trở nên khó khăn hơn.
Stonebanks, who eluded death once before, now is making it his mission to end The Expendables.
Stonebanks, người đã lthoát cái chết một lần trước đây, giờ đây đang thực hiện nhiệm vụ của mình là kết thúc The Expendables- nhưng Barney có kế hoạch khác.
Furthermore, the roof of the car is causing what we call a shadow cloud inside the car which is making it darker.
Hơn nữa, mui xe sẽ gây ra thứ mà chúng ta gọi là" đám mây bóng" bên trong chiếc xe dẫn tới việc làm cho nó trở nên tối hơn.
Resigning from his post in July, Sir Kim said:"The current situation is making it impossible for me to carry out my role as I would like.
Trong lá thư từ chức, ông Kim nhấn mạnh:“ Tình hình hiện tại đang khiến cho việc tôi tại vị là bất khả thi.
The growing availability of online courses is making it even easier for scholars to earn a degree.
Sự sẵn có ngày càng tăng của các khóa học trực tuyến đang làm cho nó trở nên dễ dàng hơn cho các học giả để có được một văn bằng.
Worse, YouTube itself is making it more difficult to earn revenue for newer accounts.
Tệ hơn nữa, các chính sách của YouTube đang làm cho việc kiếm doanh thu trở nên khó khăn hơn với các tài khoản mới hơn.
China is not only militarising the SCS, it is making it too important for Beijing to lose.
Trung Quốc không chỉ quân sự hóa Biển Đông, việc này đang biến nó thành quá quan trọng không thể để mất đối với Bắc Kinh.
But, I mean, this little stunt is making it very hard to trust you.
Nhưng trò nguy hiểm nho nhỏ này đang khiến tôi khó mà tin cậu lắm.
Results: 110, Time: 0.065

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese