IS TRACKING in Vietnamese translation

[iz 'trækiŋ]
[iz 'trækiŋ]
đang theo dõi
are watching
are following
are monitoring
are tracking
is spying
are keeping an eye
là theo dõi
is to monitor
is to track
is to follow
is to watch
keeping track
following
watching
are traceable
spy
trace
được theo dõi
be monitored
be tracked
were followed
be watched
be observed
be traced
be traceable
were followed-up
đang theo dấu
are tracking
là tracking
tracking

Examples of using Is tracking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This interactive chart from ClickConsult, for instance, is tracking the growth of keyword(not provided) across the traffic of 60 websites.
Ví dụ về interactive chart này từ ClickConsult là theo dõi sự phát triển từ khóa( not provided) qua lượng truy cập của 60 website.
The Sabin Center for Climate Change Law at Columbia Law School is tracking the Trump administration's rollback of environmental regulations.
Trung tâm Sabin về Luật Biến đổi Khí hậu tại Trường Luật Columbia đang theo dõi việc quay trở lại các quy định về môi trường của chính quyền Trump.
A key part of this is tracking your sales and their origin.
Một phần quan trọng của việc này là theo dõi doanh số bán hàng và nguồn gốc của chúng.
The Wordfence Threat Intelligence team is tracking a series of attacks against an unpatched vulnerability in the Rich Reviews plugin for WordPress.
Nhóm Wordfence Threat Intelligence đang theo dõi một loạt các cuộc tấn công chống lại lỗ hổng chưa được vá trong plugin Rich Reviews của WordPress.
STRATCOM is tracking three warheads that have just launched off the polar icecap.
STRATCOM đang theo dấu ba đầu đạn. Chúng đã dược phóng từ một chỏm băng ở cực.
An important aspect of advertising on Google is tracking how your ad is doing.
Một khía cạnh quan trọng của quảng cáo Google là theo dõi cách quảng cáo của bạn đang hoạt động như thế nào.
As with similar threats, the FBI is tracking this matter while we investigate its credibility," the FBI said in a statement.
Cũng như với những mối đe dọa tương tự, FBI đang theo dõi vấn đề này trong khi chúng tôi điều tra mức độ khả tín của nó,” FBI nói trong một thông cáo.
One cool feature is tracking news every time your business or brand is mentioned
Một chức đăng tuyệt vời của nó là theo dõi các tin tức mỗi lần doanh nghiệp
The Pivot tool launched in July 2015, and the program team is tracking the way that Google employees are using it.
Công cụ Pivot được khởi chạy vào tháng 7 năm 2015 và nhóm chương trình đang theo dõi cách nhân viên của Google đang sử dụng công cụ này.
One of the most important weapons to use against your financial bogeyman is tracking.
Một trong những vũ khí quan trọng nhất để sử dụng để chống lại bogeyman tài chính của bạn là theo dõi.
But, in past we had seen some evidence that the FBI is tracking innocent users of Tor anonymity network, as well.
Tuy nhiên, trong quá khứ, một số bằng chứng cho thấy FBI cũng đang theo dõi nhiều người sử dụng vô tội của mạng ẩn danh Tor.
the storm is tracking through the United States
cơn bão đang theo dõi qua Hoa Kỳ
crimped connecting rod to form balance weave, which is tracking streight.
uốn thanh để tạo thành dệt cân bằng, đó là theo dõi streight.
National Weather Service is tracking a tropical storm… National Weather Service is tracking a tropical storm… about 75 miles west of us.
Cục khí tượng Quốc gia đang dõi theo một cơn bão nhiệt đới cách chúng ta khoảng 120km về phía tây.
National Weather Service is tracking a tropical storm about 75 miles west of us.
Cục khí tượng Quốc gia đang dõi theo một cơn bão nhiệt đới cách chúng ta khoảng 120km về phía tây.
A major challenge in touring numerous office spaces is tracking all the property details and ensuring you have the most precise information on every listing.
Một trong những thách thức lớn nhất trong việc tìm kiếm văn phòng là theo dõi được chi tiết tài sản, đảm bảo bạn có chính xác thông tin của mỗi danh sách.
South American icebreaker is tracking for its Russian"brother", following a depth of about 15 meters.
Tàu ngầm hạt nhân Mỹ tiến hành theo dõi" người anh em" Nga của mình, ở độ sâu 15 mét.
University of Alabama is tracking students to see if they leave football games.
Đại học Alabama theo dõi sinh viên để xem nếu họ rời khỏi trò chơi bóng đá.
National Weather Service is tracking a tropical storm… about 75 miles west of us.
Trung Tâm dự báo thời tiết đang theo dôi một cơn bão nhiệt đới… cách ta khoảng 75 dặm về phía Tây.
Never. This year is tracking to become the largest Purge we have seen.
An1} Chưa từng.{\ an1} Năm nay sẽ trở thành lễ Thanh trừng lớn nhất từng thấy.
Results: 134, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese