ISA in Vietnamese translation

is
isaiah
esis
isaiah
isa
êsai
isaiah
isa
ês
isa
ê sai
isaiah
lsa
isa

Examples of using Isa in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Isa 5:4 What could have been done more to My vineyard,
Is 5, 1- 7:( 4) Có gì làm hơn được cho vườn nho của tôi,
Isa 22:22“And I will place on his shoulder the key of the house of David.
EsIs 22: 22 nói,“ Ta sẽ đặt trên vai ngươi chìa khóa của nhà Đa- vít.”.
This woman must be a virgin(Isa 7:14) where it is said,‘A virgin shall conceive, and bear a son,
Bài đọc I: Is 7, 10- 14:" Này đây một trinh nử mang thai, sinh hạ một con trai
A good example- Isa 5:4 What more could have been done to My vineyard That I have not done in it?
Is 5, 1- 7:( 4) Có gì làm hơn được cho vườn nho của tôi, mà tôi đã chẳng làm?
So didst Thou lead Thy people, to make for Thyself a glorious name"(Isa 63 :14).
Cũng vậy, Ngài đã dắt dân mình đi đường, để cho rạng danh vinh hiển mình”( EsIs 63: 14).
Therefore with joy shall ye draw water out of the wells of salvation”(Isa 12:3).
Vậy, nên các ngươi sẽ vui vẻ mà múc nước nơi các nguồn sự cứu”( Êsai 12.3).
Isa 13:6 Wail,
Is 13,6- 9: 6 Hãy rên siết,
things like God as a laboring mother Isa.
người mẹ đang sanh con Ês.
They shall see the glory of the Lord, the EXCELLENCY of our God”(Isa 35:2).
Chúng sẽ thấy sự vinh hiển Đức Giê- hô- va, và sự tốt đẹp của Đức Chúa Trời chúng ta"( EsIs 35: 12).
Isa 13:12,“I will make man scarcer than pure gold, more rare than the gold of ophir.”.
( Ê sai 13: 12)" Ta sẽ làm cho loài người hiếm có hơn vàng quí, thật ta sẽ làm cho loài người hiếm có hơn vàng ròng xứ Ô- phia".
This is fully apocalyptic language, which means revelation(Isa 19:2; 2Cor 15:6) and at the same time concealment.
Đây là ngôn ngữ khải huyền hoàn toàn, có ý nghĩa mặc khải( Is 19: 2; 2Cr 15: 6) và đồng thời có sự ẩn dấu.
We know, however, that the Lord promises to be with us in every season of our life Isa.
Dầu vậy, chúng ta biết rằng Chúa hứa ở cùng chúng ta trong mỗi giai đoạn của cuộc đời Ês.
new earth(Isa 65:17).
trái đất mới EsIs 65: 17- 66.
Isa 40:5 Then the glory of the LORD will be revealed, and all people will see it.
Ê sai 40: 5- Bấy giờ, vinh quang Đức Giê- hô- va sẽ hiển hiện, Và mọi người đều sẽ xem thấy”.
Traditional images are used to describe the rapid changes of history(Isa 24:19-20; Zech 14:4-5; Ezek 6:11-12, etc.).
Hình ảnh truyền thống được dùng để mô tả những thay đổi nhanh chóng của lịch sử( Is 24: 19- 20; Dcr 14: 4- 5; Ed 6: 11- 12; v. v.).
His name was called the mighty God Isa.
Đức Chúa Trời Toàn Năng Ês.
Reading 1 Isa 49:1-6 I will make you the light of the nations.
BÀI ĐỌC I: Is 49, 1- 6“ Đây Ta làm cho con nên ánh sáng các dân tộc”.
Isa 42:14-"I have been inactive for a long time;
( Ê sai 42: 14)" Ta làm thinh đã lâu;
Luke quotes the full text up to the point where Isaiah says,“and all humanity will see the glory of the Lord”(Isa 40:5).
Luca trích dẫn đầy đủ bản văn đến điểm mà tiên tri Isaia nói rằng:“ và mọi người phàm sẽ cùng thấy vinh quang của Thiên Chúa”( Is 40: 5).
I am the Lord thy God, which teacheth thee to profit”(Isa 48:17).
Ta là Ðức Chúa, Thiên Chúa của ngươi, Ðấng dạy ngươi những điều bổ ích”( Is 48: 17).
Results: 388, Time: 0.0532

Top dictionary queries

English - Vietnamese