ISLAMIC GROUPS in Vietnamese translation

[iz'læmik gruːps]
[iz'læmik gruːps]
các nhóm hồi giáo
islamist groups
islamic groups
muslim groups
islamists

Examples of using Islamic groups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
have faced increased discrimination and violence since the government enacted anti-blasphemy laws in the 1980s that have been used by some hard-line Islamic groups to target other faiths.
đạo luật chống báng bổ vào thập niên 1980, và các đạo luật này bị một số nhóm Hồi giáo bảo thủ lạm dụng để chống các tôn giáo khác.
The Armed Islamic Group.
Thiết Bị Armed islamic group Đình.
The Islamic group ISIL has also used the Internet to spread its message to the world.
Các nhóm Hồi giáo ISIL cũng sử dụng Internet để truyền bá thông điệp của mình cho thế giới.
Fifty years ago there were no prominent extremist Islamic groups.
Năm mươi năm trước đây không hề có các nhóm Hồi Giáo cực đoan nổi bật nào.
Islamic groups and individual extremists flocked to bin Laden's cause after 9/11.
Các nhóm Hồi giáocác phần tử cực đoan ồ ạt hướng theo Bin Laden sau vụ 11/ 9.
Putri says she does not understand why Islamic groups are so against Lady Gaga.
Putri nói cô không hiểu lý do tại sao các nhóm Hồi giáo lại phản đối Lady Gaga.
Jos has also been witnessing growing violence between Christian and Islamic groups in recent years.
Thành phố Jos cũng đã chứng kiến các vụ xô xát chết người giữa các nhóm Hồi giáo và Cơ Đốc giáo trong những năm gần đây.
There are two Islamic groups here: Bà Ni group(old Muslim) and Islam group(new Muslim).
Đạo Hồi ở đây có hai nhóm: Bà Ni( Hồi giáo cũ), nhóm Islam( Hồi giáo mới).
The province is also a base for al Qaida's branch in Syria and other Islamic groups.
Tỉnh này cũng là cơ sở cho nhánh của al- Qaida tại Syria và các nhóm Hồi giáo khác.
The first of the major demonstrations against the Shah led by Islamic groups came in January 1978.
Cuộc tuần hành lớn đầu tiên chống lại Shah được dẫn đầu bởi các nhóm Hồi giáo diễn ra vào tháng 1 năm 1978.
Elections in the Middle East can also backfire if they strengthen Islamic groups not really committed to democratic ideals.
Bầu cử ở Trung Đông cũng có thể phản tác nếu họ tăng cường các nhóm Hồi giáo không thực sự cam kết những lý tưởng dân chủ.
Din Wahid calls this network“rejectionist” as they reject any kind of cooperation with other Islamic groups and charities.
Din Wahid đặt tên mạng lưới này là“ những người từ chối”( rejectionist) vì họ từ chối bất kỳ kiểu hợp tác nào với các nhóm Hồi giáo và từ thiện khác.
Numerous reports over the years have said Ciudad del Este is a bastion for extremist Islamic groups such as Hezbollah.
Nhiều báo cáo trong những năm qua đều tuyên bố Ciudad del Este là thành trì cho các nhóm Hồi giáo cực đoan như Hezbollah.
In the post-Zia years the ISI has continued to be associated with radical Islamic groups domestically and in Kashmir and Afghanistan.
Trong những thập niên qua, ISI vẫn hậu thuẫn các nhóm Hồi giáo ở Kashmir và Afghanistan.
They all appeared on a list of 84"atheist bloggers" drawn up by Islamic groups in 2013 and widely circulated.
Bốn blogger này xuất hiện trong danh sách 84" blogger vô thần" do các nhóm Hồi giáo lập ra vào năm 2013 và được lưu hành rộng rãi.
The magazine was sued for incitement to racism by two Islamic groups in France, but was acquitted by a Paris court.
Tạp chí này từng bị 2 nhóm Hồi giáo Pháp kiện vì tội kích động phân biệt chủng tộc, tuy nhiên, họ đã được xử trắng án tại tòa án ở Paris.
At the top of the list were Islamic groups outside of“traditional Islam,” which is supervised by the Russian government.
Ở đầu danh sách là các nhóm Hồi giáo bên ngoài" Hồi giáo truyền thống", được chính phủ Nga giám sát.
The magazine was sued for incitement to racism by two Islamic groups in France, but was cleared by a Paris court.
Tạp chí này từng bị 2 nhóm Hồi giáo Pháp kiện vì tội kích động phân biệt chủng tộc, tuy nhiên, họ đã được xử trắng án tại tòa án ở Paris.
At the top of the list appeared Islamic groups outside of"traditional Islam", which is supervised by the Russian government.
Ở đầu danh sách là các nhóm Hồi giáo bên ngoài" Hồi giáo truyền thống", được chính phủ Nga giám sát.
In fact, the number of innocent Muslims killed by US bombs far surpasses the number of Westerners killed by extremist Islamic groups.
Trong thực tế, số lượng người Hồi Giáo vô tội bị bom Mỹ giết hại đã vượt xa số người phương Tây bị các nhóm Hồi Giáo cực đoan giết hại.
Results: 3087, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese