IT DOES NOT HARM in Vietnamese translation

[it dəʊz nɒt hɑːm]
[it dəʊz nɒt hɑːm]
nó không gây hại
it does not harm
it is not harmful
it didn't hurt
it doesn't damage
causes damage
nó không làm tổn hại
it does not harm
it does not compromise
nó không làm tổn thương
it doesn't hurt
it never hurt
it won't hurt
it does not harm

Examples of using It does not harm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The inflammation can be painful but it does not harm a woman's ova.
Các viêm có thể gây đau nhưng không gây hại cho trứng của phụ nữ.
That being said, it does not harm when you do get a promotion in reward for your hard work.
thể nói rằng không có hại gì nếu bạn được thăng chức vì bạn đã làm việc chăm chỉ.
It is a pity that Westerners are not afraid of the rebellion of the Chinese, as it does not harm the interests of Westerners.
Thật đáng tiếc là người phương Tây không sợ sự chống báng của người TQ, vì nó không làm hại đến lợi ích của người phương Tây.
This is natural and it may change the appearance, but it does not harm the quality of the product.
Điều này là tự nhiên và có thể ảnh hưởng đến bề mặt sản phẩm, nhưng sẽ không làm hại đến chất lượng của sản phẩm.
The aim is also to keep the city compact, so it does not harm surrounding tropical rainforests.
Mục đích cũng là để giữ cho thành phố nhỏ gọn, không gây hại cho các khu rừng nhiệt đới xung quanh.
She once told an investigating magistrate:"I believe I have a right to destroy myself as long as it does not harm anyone.
Có lần bà nói với viên chức tư pháp điều tra“ Tôi tin rằng tôi có quyền tự hủy miễn là tôi không làm hại ai”.
Our hatred has no physical effect on our enemies; it does not harm them.
Lòng căm thù của chúng ta chẳng gây ảnh hưởng nảo lên kẻ thù của chúng ta cả; nó không gây tác hại cho họ.
Solar represents a truly great energy source, since it does not harm the environment and is able to provide lots of people with the power they need.
Năng lượng mặt trời đại diện cho một nguồn năng lượng thực sự vĩ đại, vì nó không gây hại cho môi trường và có thể cung cấp rất nhiều người với sức mạnh mà họ cần.
It does not harm, but it improves blood vessels and norms testosterone levels in the body,
Nó không gây hại, nhưng cải thiện chức năng của các mạch máu
as well as carefully treat your hair, and it does not harm the family budget or your personal wallet?
cẩn thận đối xử với tóc của bạn, và nó không làm tổn hại đến gia đình ngân sách hay bạn ví cá nhân?
Even if you happen to don't yet have a concrete email advertising technique in place, it does not harm to ask for emails and start building your list for the time being.
Ngay cả khi bạn chưa có một chiến lược tiếp thị email cụ thể tại chỗ, nó không làm tổn thương để yêu cầu email và bắt đầu xây dựng danh sách của bạn trong thời gian có nghĩa.
It does not harm, but it improves blood vessels
Nó không gây hại, nhưng cải thiện các mạch máu
You may have seen pictures of people restraining chickens upside down; it does not harm them if done for short periods of time but it is usually not necessary.
Bạn có thể đã nhìn thấy hình ảnh của những người kiềm chế gà lộn ngược; nó không gây hại cho họ nếu được thực hiện trong thời gian ngắn nhưng thường không cần thiết.
According to the Nagakute regional government, the park will be carefully built to ensure that it does not harm nature and make good use of land and existing works.
Theo chính quyền khu vực Nagakute, công viên sẽ được xây dựng cẩn thận để đảm bảo rằng không gây tổn hại tới tự nhiên cũng như tận dụng hiệu quả đất đai và công trình hiện có.
does not contain harmful toxins, so it does not harm health in any way,
không chứa độc tố có hại, do đó, nó không gây hại cho sức khỏe,
a nerve reflex is triggered and stomach acid is produced to“digest” the poison so that it does not harm the body.
axit dạ dày được sản xuất để“ tiêu hóa” chất độc để nó không gây hại cho cơ thể.
believe, as long as it does not harm others.
miễn là thứ đó không làm hại tới người khác.
be really successful with the product and to take it in such a way that it does not harm you, but only benefits you.
mang theo cách mà nó không làm hại bạn, nhưng chỉ có lợi cho bạn.
is very safe and environmentally friendly and it does not harm the health of the child The design of this water bottle is very novel and unique First there….
thân thiện với môi trường, và nó không gây hại cho sức khỏe của trẻ. Thiết kế của chai nước này rất mới lạ và độc đáo. Đầu tiên, có một ống hút bên trong….
liberal moral behavior and explain that any type of action is acceptable so long as it does not harm others.
bất cứ hành động nào cũng có thể chấp nhận nếu nó không làm tổn hại người khác.
Results: 57, Time: 0.0455

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese