IT WAS NORMAL in Vietnamese translation

[it wɒz 'nɔːml]
[it wɒz 'nɔːml]
là bình thường
is normal
is normally
is ordinary
is usual
is casual
is the norm
nó rất bình thường
it's very normal
it is so normal

Examples of using It was normal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A few hours later, it was normal.
Vài ngày sau, nó là bình thường.
He had problems at the beginning of the week so today it was normal he could only play for 65 minutes.
Cậu ấy gặp vấn đề đầu tuần nên hôm nay là bình thường khi chỉ có thể thi đấu 65 phút.
There is no sense of unity, but it was normal for this village, it would be more luxurious at a lord's table.
Không có khái niệm thống nhất nhưng ở làng này là bình thường, nó sẽ sang trọng hơn nếu bàn của lãnh chúa.
I won't say Romelu's relationship with Jose was the same as mine but, in general, it was normal and they respected each other.
Tôi không nói mối quan hệ của Romelu với Jose giống như tôi, nhưng nó rất bình thường và họ luôn tôn trọng lẫn nhau.
We thought it was normal for babies to have low grade fever", she writes.
Chúng tôi nghĩ rằng việc trẻ sơ sinh bị sốt nhẹ là bình thường”, cô viết.
And I went on in life just like that, thinking that it was normal, until that very day at the Landmark Forum.
Và tôi đã sống như thế với suy nghĩ rằng việc đó thật là bình thường, cho đến ngày tôi tham gia Landmark Forum.
Mrs. He, back in your time, it was normal to marry early and have kids.
Bác Hạ, ở thời của bác, kết hôn sớm và có con là bình thường.
I asked my mum if it was normal to not feel the baby move when in labour.
Tôi hỏi mẹ tôi rằng, liệu có bình thường không khi không thấy em bé cử động gì trong lúc chuyển dạ.
Smiling, as if it was normal, he said there was nothing in the fridge, so nothing could go off.
Mỉm cười, như thể đó là bình thường, Roberto nói trong tủ lạnh không có gì, nên không có gì bị hỏng.
It was normal that in their turn they should be like us: perishable and immortal.
Điều bình thường là đến lượt chúng chúng cũng sẽ giống chúng ta: tan rữa và bất tử.
This was the price we had to pay; it was normal and solvable.
Đấy cái giá chúng ta đã phải trả; nó đã là bình thường và có thể giải quyết được.
But the football player insists that at that time it was normal among teenagers.
Nhưng cầu thủ bóng đá khăng khăng rằng vào thời điểm đó, điều đó là bình thường trong giới trẻ.
just assumed it was normal.
chỉ cho rằng đó là bình thường.
it is an environment where the people would be in abnormal states as if it was normal.
người sở trong trạng thái dị thường nhưng họ lại coi nó là bình thường.
Either they have had no pain, or they figured it was normal and learned to live with it..
Một trong hai họ không có nỗi đau, hoặc họ nghĩ rằng đó là bình thường và học cách sống với nó.
was happy,">so it was normal".
không ai vui, vì vậy điều đó là bình thường.”.
Before that, I had no idea what a thrush was(my doctor said it was normal, there is no reason to worry)!
Trước đó, tôi không biết chuyện gì xảy ra( bác sĩ của tôi nói điều đó là bình thường, không có lý do gì để lo lắng)!
This is my child whose'best friend' has emotionally abused her for so long she thought it was normal.
Đây con của tôi, đứa trẻ phải chịu đựng sự hành hạ về mặt cảm xúc từ chính' người bạn thân thiết' suốt bao lâu nay, đến mức con bé coi chuyện đó là bình thường…".
For Gustav Klimt, it was normal to work in his studio from early morning until evening without a break, and the year 1907 was no exception.
Đối với Gustav Klimt, làm việc không nghỉ trong xưởng vẽ từ sáng sớm đến tối mịt là bình thường và năm 1907 cũng không ngoại lệ với vô số bản phác thảo nằm ngổn ngang trên sàn nhà.
Twenty years ago, it was normal for people to work in their home country, but from now on,
Hai mươi năm trước, sẽ là bình thường khi một người làm việc tại quê nhà,
Results: 57, Time: 0.0499

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese