ITS ATTACKS in Vietnamese translation

[its ə'tæks]
[its ə'tæks]
các cuộc tấn công
attacks
strikes
raids
assaults
offensives
tấn công
attack
strike
assault
hit
offensive
offense
raid
hacked
invaded

Examples of using Its attacks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Israeli Air Force who said that in light of the situation in Syria, Israel has decided to increase the use of F-35 stealth fighter in its attacks on Syria.
Israel đã quyết định tăng cường sử dụng tiêm kích tàng hình F- 35 trong các cuộc tấn công trên lãnh thổ Syria.
Meanwhile, an international human rights group has found that Israel likely violated international laws of war during some of its attacks on Gaza.
Trong khi đó, một nhóm nhân quyền quốc tế phát hiện ra Israel có phần chắc đã vi phạm luật pháp quốc tế về chiến tranh trong một số cuộc tấn công của nước này vào Gaza.
Arab League envoy Kofi Annan says the Syrian government must immediately implement a cease-fire and stop its attacks on opposition groups,
Đặc sứ chung của Liên Hiệp Quốc và Liên đoàn Ả Rập Kofi Annan nói rằng chính phủ Syria phải thực hiện cuộc ngưng bắn ngay lập tức và ngưng tấn công các nhóm đối lập,
Israeli Air Force who said that in light of the situation in Syria, Israel has decided to increase the use of F-35 stealth fighter in its attacks on Syria.
Israel đã quyết định tăng cường sử dụng tiêm kích tàng hình F- 35 trong các cuộc tấn công trên lãnh thổ Syria.
30 in support of ally Assad, although Moscow has insisted that it is concentrating its attacks on Islamic State.
Moscow vẫn luôn tuyên bố là chỉ tập trung tấn công nhắm vào ISIS.
peace process in Syria take the US and Israel of international law attacks against the country as Turkey with its attacks against the Kurdish areas around Afrin.
lại các nước như Thổ Nhĩ Kỳ với các cuộc tấn công chống lại các khu vực người Kurd xung quanh Afrin.
Code Red virus and stop traffic as the malware started its attacks.
chặn đường truyền khi malware này bắt đầu tấn công.
30 in support of its ally Assad, although Moscow has insisted that it is concentrating its attacks on ISIS.
Moscow vẫn luôn tuyên bố là chỉ tập trung tấn công nhắm vào ISIS.
to show solidarity in the fight against Boko Haram, which has increased its attacks in recent days.
nhóm phiến quân đã gia tăng cường độ tấn công trong những ngày gần đây.
changing into Black Kyurem or White Kyurem to make its attacks even stronger!
Kyurem Trắng để sức tấn công trở nên mạnh hơn!
were the main targets; one month later the Luftwaffe shifted its attacks to RAF airfields and infrastructure.
một tháng sau đó Không quân Đức đã chuyển hướng tấn công vào các sân bay và cơ sở hạ tầng của không quân Anh.
Speaking at the weekly cabinet meeting, Netanyahu said:“Hamas apparently has not understood the message: if it does not stop its attacks, they will stop in another way, in the form of painful blows, very painful.”.
Trong cuộc họp nội các hàng tuần, ông Netanyahu nói rằng Hamas dường như không hiểu được thông điệp- nếu những cuộc tấn công này không dừng lại họ sẽ bị chặn theo một cách khác với những cuộc tấn công rất mạnh.
Washington has accused Pakistan's intelligence agency of supporting the Haqqani network and its attacks against U.S. targets in Afghanistan, including this month's assault on the U.S. Embassy in Kabul.
Hoa Kỳ đã tố cáo cơ quan tình báo Pakistan ISI hỗ trợ cho mạng lưới Haqqani và cho các vụ tấn công của mạng lưới này nhắm vào những mục tiêu của Mỹ ở Afghanistan, kể cả vụ tấn công trong tháng này vào đại sứ quán Hoa Kỳ ở Kabul.
To continue its attacks against the Hutu Interahamwe forces, which had fled to Eastern Zaire, Kagame's RPF forces invaded Zaire in 1996,
Để tiếp tục các cuộc tấn công vào các lực lượng Hutu Interahamwe đã bỏ chạy sang Đông Zaire, các lực lượng
this Al Qaeda-linked Islamic movement has intensified its attacks in eastern Kenya along the border with Somalia,
nhóm phiến quân trên đã gia tăng các vụ tấn công khủng bố tại miền Đông Kenya,
The NDC also said that Seoul's leader Park Geun-Hye would not be safe"if a nuclear war breaks out" on the Korean peninsula, and its attacks could make Japan"disappear from the world map for good".
NDC còn đe dọa rằng Tổng thống Hàn Quốc Park Geun- hye sẽ không thể an toàn" nếu chiến tranh hạt nhân nổ ra" trên bán đảo Triều Tiên và các cuộc tấn công của Bình Nhưỡng có khả năng khiến Nhật Bản" biến mất khỏi bản đồ thế giới.".
the Islamic State of Iraq and the Levant has significantly increased its attacks in Iraq since early last year.
Levant đã gia tăng đáng kể những cuộc tấn công tại Iraq kể từ những tháng đầu năm ngoái.
When a unit adjacent to, of a lower level than, and on the same side as a unit with Leadership engages in combat, its attacks do 25% more damage times the difference in their levels.
Khi một đơn vị đứng cạnh, có cấp thấp hơn, và ở cùng phe với đơn vị có khả năng lãnh đạo giao chiến, các đòn tấn công của nó gây thiệt hại nhiều hơn 25% nhân với mức chênh lệch cấp độ của chúng.
German Chancellor Angela Merkel Monday also called on Israel to avoid civilian casualties in its attacks on Hamas targets in the Gaza Strip.
Hôm nay, Thủ Tướng Đức, bà Angela Merkel, cũng kêu gọi Israel tránh gây tổn thất sinh mạng cho các thường dân trong những cuộc tấn công của họ nhắm vào các mục tiêu Hamas trên dải Gaza.
its right to continue attacking in Syria, the Russian constraint is severe and its attacks have been far fewer- even before the new S300 missiles Russia supplied to Syria have become operational.
sự ràng buộc của Nga đang ngày càng nghiêm túc và các cuộc tấn công của nước này đã ít hơn rất nhiều- ngay cả trước khi tên lửa S- 300 mới mà Nga cung cấp cho Syria đi vào hoạt động.
Results: 94, Time: 0.0484

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese