ITS OBJECT in Vietnamese translation

[its 'ɒbdʒikt]
[its 'ɒbdʒikt]
đối tượng của nó
its object
its audience
its subjects

Examples of using Its object in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Concrete thought naturally takes the shape of its objects, while abstract ideas usually represent themselves by all kinds of perfect and most beautiful geometrical forms.
Tư tưởng cụ thể tạo ra một cách tự nhiên hình dáng của vật thể mà nó nghĩ đến, trong khi tư tưởng trừu tượng thường thể hiện bằng mọi kiểu mẫu hình thể theo hình học rất hoàn hảo và đẹp tuyệt vời.
innate aptitude( the ability) to realize its objects painted in a subtle way, but there is absolutely
để nhận thức được đối tượng mình vẽ một cách tinh tế,
Its object code.
của đối tượng.
(1) Its object.
Activity is defined by its object.
Một Hoạt động được“ định nghĩa” bằng Đối tượng của nó.
He cannot be its object.
Anh ấy không thể là đối tượng được.
Its specific characteristics stem from its object.
Những đặc nét riêng của nó xuất phát từ đối tượng của nó.
Craving is never faithful to its object.
Tham ái là không bao giờ trung thành với đối tượng của nó.
Your faith is as good as its object.
Đức tin chỉ tốt như đối tượng của nó.
Faith is only as good as its object.
Đức tin chỉ tốt như đối tượng của nó.
Encourage has someone else as its object.
Phóng tâm cũng là một đối tượng như bao đối tượng khác.
Faith is only as good as its object.
Nhưng đức tin không chỉ đáng quí như đối tượng của nó.
Love, by definition, seeks to enjoy its object.
Tình yêu, theo định nghĩa, tìm cách thưởng thức đối tượng của nó.
It considers both the simplicity and complexity of its object.
xem xét cả tính đơn giản và tính phức tạp của đối tượng của nó.
Love is directed towards what lies hidden in its object.
Tình yêu chỉ hướng về cái còn ẩn giấu trong đối tượng đó.
Another big highlight of Inkscape is its object creation functionality.
Một tính năng khác của Inkscape là chức năng tạo đối tượng của nó.
Its object is political:
Đối tượng của nó là chính trị:
Its object of study is the position of victims in society.
Đối tượng nghiên cứu của nó là vị trí của nạn nhân trong xã hội.
An optical system with its object and image point at infinity.
Một hệ thống quang với đối tượng và hình ảnh của nó điểm vô cực.
True faith is never unreasonable, because its object is always trustworthy.
Đức tin thật không bao giờ là phi lý cả, vì đối tượng của nó luôn luôn đáng tin cậy.
Results: 3323, Time: 0.0278

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese