JACKALS in Vietnamese translation

['dʒækɔːlz]
['dʒækɔːlz]
chó rừng
jackal
wild dog
jackals
lũ chó hoang

Examples of using Jackals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I knew the jackals were closing in on him, and the next thing,
Tôi biết chó rừng đã theo sát ông ấy,
The Jackals lose a major battle against rival raider clan The Khans, survivors are forced further east.
Băng cướp Jackals thua một trận đánh sống còn với băng cướp" Khans", những kẻ sống sót bị buộc đi về phía Đông.
tigers, jackals, jaguars have either been shot dead by special forces or are missing.
hổ, chó rừng, báo đốm hoặc đã bị bắn chết bởi lực lượng đặc biệt hoặc đã mất tích.
The main predators of African penguins are jackals, hyenas, seals, sharks and even domestic cats.
Những kẻ săn mồi chính của chim cánh cụt châu Phi là chó rừng, linh cẩu, hải cẩu, cá mập và thậm chí cả mèo nhà.
they shall be prey for jackals.
làm mồi cho chó rừng.
leopards, jackals, and deer, but these are no longer found on the island.
báo, chó rừng, và nai, nhưng chúng hiện nay không còn nửa.
I will howl like the jackals, and moan like the daughters of owls.
Ta sẽ kêu gào như chó rừng, và rên siếc như chim đà.
leopards, jackals, and deer, but those are no longer found there.
báo, chó rừng, và nai, nhưng chúng hiện nay không còn nửa.
Allowing them to seek out any opportunity. But jackals have excellent night vision.
Cho phép chúng phát hiện ra bất cứ cơ hội nào. Nhưng chó rừng có thị lực đêm cực tốt….
The jackals would undoubtedly make a racket, especially if caught in the rushing flame
Những con chó rừng chắc chắn sẽ tạo âm thanh ồn ào,
His first collection of short stories,“Where the Jackals Howl”(1965), and his first novel,“Elsewhere, Perhaps”(1966), dealt with kibbutz life.
Tập truyện ngắn đầu“ Where the Jackals Howl”( 1965), và cuốn tiểu thuyết đầu,“ Elsewhere, Perhaps”( 1966), lèm bèm về cuộc sống làng kháng chiến.
For example, a shrine and a cemetery of mummified dogs and jackals was discovered at Anubeion, a place located
Chẳng hạn như một ngôi đền và một nghĩa trang xác ướp chó và chó rừng đã được phát hiện tại Anubeion,
More chaos in the streets, more Jackals, and now Tommy?
Đường phố càng loạn, thêm bọn Jackals, và giờ Tommy?
Was how the hyenas' neighbors, the jackals, also joined in the action. But what interested her the most.
Là cách hàng xóm của lũ linh cẩu, bọn chó rừng, cũng tham gia cùng. Nhưng điều khiến cô hứng thú nhất.
short story collection Where The Jackals Howl, when he was 26.
đầu tiên của ông, tuyển tập truyện ngắn Where The Jackals Howl.
A snowstorm whipping through my soul, wailing like 100 jackals,” Rozogov wrote in his diary.
Một cơn bão tuyết lạnh giá quét thấu tâm hồn tôn, hú lên như 100 con chó hoang”, Rogozov viết trong nhật ký của mình.
made his mountains a desolation, and gave his heritage to the jackals of the wilderness.".
phó sản nghiệp nó cho những chó nơi đồng vắng.
Because I shan't be there when the jackals descend.
vì tôi sẽ không ở đó khi lũ chó rừng đi xuống.
Because I shan't be there when the jackals descend I don't suppose it will do much good.
Tôi không nghĩ rằng nó sẽ làm được nhiều điều tốt. Nhưng vì tôi sẽ không ở đó khi lũ chó rừng đi xuống.
Find the jackals who took Madeline.
Hãy tìm kẻ bắt cóc Madeline.
Results: 80, Time: 0.033

Top dictionary queries

English - Vietnamese